Xếp hạng số vụ ly hôn đã xét xử 34 tỉnh, thành phố 2025
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 25.352 vụ, gấp 50,6 lần Điện Biên (501). Cả nước: 187.075; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 13,6%.
vụ · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 25.352 | — | |
| 2 | Hà Nội | 13.737 | — | |
| 3 | Đồng Nai | 10.669 | — | |
| 4 | Vĩnh Long | 9.749 | — | |
| 5 | An Giang | 8.821 | — | |
| 6 | Tây Ninh | 8.778 | — | |
| 7 | Cần Thơ | 8.765 | ▲ 1 | |
| 8 | Đồng Tháp | 8.227 | ▼ 1 | |
| 9 | Lâm Đồng | 7.876 | — | |
| 10 | Cà Mau | 6.917 | ▲ 1 | |
| 11 | Hải Phòng | 6.471 | ▼ 1 | |
| 12 | Phú Thọ | 6.183 | ▲ 1 | |
| 13 | Đắk Lắk | 6.063 | ▼ 1 | |
| 14 | Thanh Hóa | 5.535 | ▲ 1 | |
| 15 | Gia Lai | 5.186 | ▼ 1 | |
| 16 | Đà Nẵng | 4.988 | ▲ 1 | |
| 17 | Bắc Ninh | 4.938 | ▼ 1 | |
| 18 | Nghệ An | 4.786 | — | |
| 19 | Khánh Hòa | 4.453 | — | |
| 20 | Ninh Bình | 3.733 | — | |
| 21 | Hưng Yên | 3.642 | — | |
| 22 | Lào Cai | 3.132 | ▲ 1 | |
| 23 | Thái Nguyên | 3.081 | ▼ 1 | |
| 24 | Tuyên Quang | 2.325 | — | |
| 25 | Quảng Ngãi | 2.192 | ▲ 1 | |
| 26 | Quảng Trị | 2.144 | ▲ 1 | |
| 27 | Huế | 1.961 | ▼ 2 | |
| 28 | Quảng Ninh | 1.793 | — | |
| 29 | Sơn La | 1.332 | — | |
| 30 | Lạng Sơn | 1.230 | — | |
| 31 | Hà Tĩnh | 1.123 | — | |
| 32 | Cao Bằng | 720 | ▲ 1 | |
| 33 | Lai Châu | 672 | ▼ 1 | |
| 34 | Điện Biên | 501 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.20, V02.31. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.