Tải dữ liệu

Xếp hạng sản lượng lúa mùa 33 tỉnh, thành phố 2025

Ninh Bình cao nhất với 686.120 tấn, gấp 8.577 lần Hà Tĩnh (80). Cả nước: 7.987.050; riêng Ninh Bình chiếm 8,6%.

tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Kỳ 2025 có số cho 33/34 tỉnh, thành; chưa có số: Đồng Tháp (nguồn không công bố hoặc số bị loại khi kiểm tra chất lượng — xem phương pháp).

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
686.120—
2Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
572.710▲ 3
3Thanh HóaBắc Trung Bộ
518.000▼ 1
4Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
494.970▼ 1
5Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
486.070▼ 1
6Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
453.100▲ 2
7An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
441.040▼ 1
8Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
388.930▲ 2
9Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
379.820—
10Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
369.420▼ 3
11Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
365.160—
12Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
301.130—
13Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
271.280▲ 1
14Tây NinhĐông Nam Bộ
256.870▼ 1
15Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
249.250—
16Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
241.060—
17Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
234.880—
18Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
145.710—
19Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
131.540—
20Đồng NaiĐông Nam Bộ
130.560—
21Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
124.670—
22Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
116.850▲ 1
23Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
108.770▼ 1
24Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
107.560▲ 1
25TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
92.380▲ 1
26Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
89.300▼ 2
27Nghệ AnBắc Trung Bộ
74.320—
28Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
70.500—
29Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
57.370—
30Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
25.260—
31Quảng TrịBắc Trung Bộ
2.030—
32HuếBắc Trung Bộ
340▲ 1
33Hà TĩnhBắc Trung Bộ
80▼ 1
—Đồng Thápchưa có số 2025Đồng bằng sông Cửu Long1996: 19.700—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.17, V06.24. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.