Tải dữ liệu

Xếp hạng diện tích gieo trồng mía 34 tỉnh, thành phố 2025

Gia Lai cao nhất với 51.795 ha, gấp 6.278 lần Hà Nội (8). Cả nước: 196.856; riêng Gia Lai chiếm 26,3%.

ha · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
51.795—
2Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
46.583—
3Nghệ AnBắc Trung Bộ
22.639—
4Thanh HóaBắc Trung Bộ
14.836—
5Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
9.961▲ 1
6Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
9.292▼ 1
7Tây NinhĐông Nam Bộ
8.442—
8Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
7.646—
9Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
6.465—
10Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
3.473—
11Đồng NaiĐông Nam Bộ
3.068—
12Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
2.809—
13Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.981—
14Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
1.730—
15An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
994—
16Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
944—
17TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
768—
18Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
498—
19Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
446▲ 2
20Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
434▼ 1
21Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
310▼ 1
22Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
304—
23Quảng TrịBắc Trung Bộ
225—
24Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
171—
25Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
156—
26Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
146—
27Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
145—
28HuếBắc Trung Bộ
138▲ 1
29Hà TĩnhBắc Trung Bộ
135▼ 1
30Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
116—
31Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
84—
32Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
67—
33Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
46—
34Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
8—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng ngôDiện tích rừng hiện có

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.25, V06.32. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.