Xếp hạng sản lượng cá nuôi 34 tỉnh, thành phố 2025
Đồng Tháp cao nhất với 864.888 tấn, gấp 1.787 lần Cao Bằng (484,00). Cả nước: 3.988.098; riêng Đồng Tháp chiếm 21,7%.
tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng Tháp | 864.888 | ▲ 1 | |
| 2 | An Giang | 828.983 | ▼ 1 | |
| 3 | Cần Thơ | 429.585 | — | |
| 4 | Vĩnh Long | 304.567 | — | |
| 5 | Cà Mau | 269.621 | — | |
| 6 | Hải Phòng | 188.783 | — | |
| 7 | Tây Ninh | 139.708 | ▲ 2 | |
| 8 | Ninh Bình | 138.246 | ▼ 1 | |
| 9 | Hà Nội | 135.765 | ▼ 1 | |
| 10 | Hưng Yên | 101.618 | — | |
| 11 | Bắc Ninh | 90.550 | — | |
| 12 | Phú Thọ | 76.072 | — | |
| 13 | Đồng Nai | 73.808 | — | |
| 14 | Nghệ An | 62.816 | — | |
| 15 | Thanh Hóa | 41.028 | — | |
| 16 | Lào Cai | 25.259 | ▲ 3 | |
| 17 | Đắk Lắk | 24.064 | ▲ 1 | |
| 18 | Lâm Đồng | 23.571 | ▼ 1 | |
| 19 | TP. Hồ Chí Minh | 22.273 | ▲ 2 | |
| 20 | Quảng Ninh | 21.771 | ▼ 4 | |
| 21 | Thái Nguyên | 21.328 | ▼ 1 | |
| 22 | Tuyên Quang | 14.309 | ▲ 1 | |
| 23 | Quảng Trị | 13.710 | ▼ 1 | |
| 24 | Huế | 12.396 | — | |
| 25 | Đà Nẵng | 10.895 | ▲ 1 | |
| 26 | Khánh Hòa | 9.825 | ▼ 1 | |
| 27 | Gia Lai | 8.771 | — | |
| 28 | Quảng Ngãi | 7.964 | — | |
| 29 | Sơn La | 7.716 | — | |
| 30 | Hà Tĩnh | 7.272 | — | |
| 31 | Điện Biên | 4.814 | — | |
| 32 | Lai Châu | 3.643 | — | |
| 33 | Lạng Sơn | 1.995 | — | |
| 34 | Cao Bằng | 484,00 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.50, V06.69. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.