Tải dữ liệu

Xếp hạng tổng phương tiện (ô tô và mô tô) 34 tỉnh, thành phố 2025

TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 12.873.300 phương tiện, gấp 48,2 lần Lai Châu (267.200). Cả nước: 86.816.000; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 14,8%.

phương tiện · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông

HạngTỉnh, thànhVùng2025
1TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
12.873.300
2Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
8.186.200
3Đồng NaiĐông Nam Bộ
3.840.400
4An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
3.572.600
5Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
3.397.500
6Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
3.240.200
7Tây NinhĐông Nam Bộ
3.133.200
8Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
3.108.000
9Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
3.095.500
10Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
2.913.500
11Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
2.905.700
12Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2.882.000
13Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
2.753.900
14Thanh HóaBắc Trung Bộ
2.709.300
15Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2.588.100
16Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2.559.000
17Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
2.534.400
18Nghệ AnBắc Trung Bộ
2.382.900
19Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
2.188.800
20Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2.107.800
21Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
1.662.500
22Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.399.600
23Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
1.351.300
24Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
1.293.200
25HuếBắc Trung Bộ
1.277.100
26Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
1.243.300
27Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
1.206.000
28Quảng TrịBắc Trung Bộ
1.056.400
29Hà TĩnhBắc Trung Bộ
992.100
30Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
663.500
31Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
584.400
32Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
449.500
33Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
397.600
34Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
267.200

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông:Chỉ số chính quyền số (DTI)Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)Chỉ số kinh tế số (DTI)Chỉ số xã hội số (DTI)Khối lượng hàng hóa luân chuyểnKhối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộKhối lượng hàng hóa vận chuyểnKhối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.59. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.