Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Sơn La 2025: 5.788 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.788người
Xếp hạng15/34▼ 6 bậc so với 2017
Tỷ trọng trong vùng19%Trung du và miền núi phía Bắc: 30.162
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 253.966
Năm 2025, số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Sơn La là 5.788 người, tăng 60,0% so với 2017; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 19% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (30.162)
- Bằng 2% mức cả nước (253.966)
- Gần bằng Phú Thọ (5.869, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 5.788
Quảng Trị 635,00Cả nước 253.966TP. Hồ Chí Minh 79.612
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2011–2025: 628,00 → 5.788 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 822% sau 14 năm, từ 628,00 (2011) lên 5.788 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2011, 2,3% năm 2025.
- Xuống 6 bậc so với 2017 (hạng 9 → 15).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.788 | 15 | 30.162 | 253.966 | |
| 2017 | 3.618 | 9 | 16.418 | 88.040 | |
| 2016 | 3.575 | 6 | 16.285 | 88.668 | |
| 2015 | 3.474 | 6 | 15.922 | 85.194 | |
| 2014 | 1.693 | 13 | 11.299 | 71.433 | |
| 2013 | 1.510 | 13 | 10.741 | 67.013 | |
| 2012 | 1.541 | 9 | 9.508 | 61.669 | |
| 2011 | 628,00 | 20 | 6.070 | 48.717 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
5.788 người, đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?
Thứ 15/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
52,00→ 5.788+11.031%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026