Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Sơn La 2025: 625.172 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025625.172người sơ bộ
Xếp hạng29/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.990.835
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Sơn La là 625.172 người, tăng 1,8% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.990.835)
- Bằng 1% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng Huế (628.515, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 625.172
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2005–2025: 605.200 → 625.172 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3% sau 20 năm, từ 605.200 (2005) lên 625.172 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2005, 1,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 28 → 29).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 625.172 | 29 | 5.990.835 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 613.825 | 28 | 5.941.431 | 52.942.276 | |
| 2023 | 610.430 | 28 | 5.856.340 | 52.375.951 | |
| 2022 | 601.898 | 28 | 5.773.599 | 51.704.883 | |
| 2021 | 555.311 | 29 | 5.484.961 | 50.560.506 | |
| 2020 | 770.537 | 27 | 7.197.308 | 54.842.937 | |
| 2019 | 771.000 | 27 | 7.275.700 | 55.767.400 | |
| 2018 | 758.600 | 27 | 7.212.500 | 55.388.000 | |
| 2017 | 748.200 | 27 | 7.103.200 | 54.819.600 | |
| 2016 | 738.300 | 27 | 7.088.300 | 54.482.800 | |
| 2015 | 729.100 | 28 | 7.036.900 | 54.266.000 | |
| 2014 | 730.050 | 27 | 7.103.680 | 54.040.700 | |
| 2013 | 717.900 | 28 | 7.032.100 | 53.549.300 | |
| 2012 | 703.600 | 29 | 6.837.300 | 52.616.600 | |
| 2011 | 682.500 | 29 | 6.701.500 | 51.594.300 | |
| 2010 | 653.100 | 29 | 6.529.300 | 50.473.500 | |
| 2009 | 644.500 | 28 | 6.425.000 | 49.322.000 | |
| 2008 | 617.000 | 29 | 6.195.700 | 48.209.600 | |
| 2007 | 641.000 | 27 | 6.324.900 | 47.160.300 | |
| 2005 | 605.200 | 28 | 6.026.300 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
625.172 người (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
555.300→ 555.311Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026