Sơn La
Dân số 1,34 triệu người (2025), đông thứ 28 cả nước. GRDP 2025 tăng 8,03%, nhanh thứ 19/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 71,4 triệu đồng/người: bằng 83% mức vùng, bằng 57% cả nước
- Thất nghiệp 1,96 %: bằng 90% mức vùng, bằng 89% cả nước
- Thu nhập bình quân 3.052 nghìn đồng: bằng 74% mức vùng, bằng 51% cả nước
- Mật độ dân số 95 người/km2: bằng 69% mức vùng, bằng 31% cả nước
- Hộ nghèo 8,2 %: khoảng 1,7 lần mức vùng, gấp 6,1 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang · tự chọn tiêu chí →
Sơn La đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Sơn La. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt71,4#29triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt108,03#19%Năng suất lao động2025kémtốt155,9#24triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt2,06#33doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt3.052#31nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt8,2#29%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,38#30hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,68#31chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt19,5#27%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,96#15%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt84,5#30%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao95#31người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt73,4#24nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt14,45#24‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt92,0#31%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt14,1#30%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt88,1#32%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt47,4#14%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,6640#26điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân9,88 vụ · 2025#4Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp1.473 triệu đồng · 2024#4Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người · 2025#8Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân7,50 người · 2025#8Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100)105,59 % · 9/2026#34Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100)106,45 % · Quý 3/2026#34Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất6.864 nghìn đồng · 2025#34Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp8,85 % · 2025#33Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội15,9 % · 2025#33Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Sơn La năm 2025 là 95.739 tỷ đồng, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 64,8% so với 2020. Còn thấp: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 31/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Sơn La đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 17,3%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 24,4%.
Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Sơn La, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Sơn La năm 2025 là 1.341.225 người, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,6% so với 2020.
Dân số trung bình
Sơn La đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,8%.
Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 31,7% dân số (theo địa giới Sơn La hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 4,7% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,7%.
% trên tổng dân số của Sơn La; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 16,3% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Thái (53,6%, 669.265 người), tiếp theo Mông (16,1%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Sơn La
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Sơn La năm 2025 là 3.052 nghìn đồng, đứng thứ 31/34 cả nước, thấp hơn cả nước 49,2%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 74,9% so với 2020.
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Sơn La đứng thứ 6 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 26,5%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 17,4%.
Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Sơn La, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Sơn La năm 2025 là 2.769 doanh nghiệp, đứng thứ 31/34 cả nước (chiếm 0,3% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 32,7% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 33/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Sơn La đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 48,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 20,7%.
Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Sơn La, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Sơn La năm 2025 là 543.730 tấn, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 1,1% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 3,5% so với 2020. Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 32/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Sơn La đứng thứ 5 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 1,6%.
Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Sơn La
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Sơn La năm 2025 là 281.769 người, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 2,2 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 32/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Sơn La đứng thứ 8 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 2,3%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,7 điểm %.
Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Sơn La, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Sơn La năm 2025 là 88,1 %, đứng thứ 32/34 cả nước, thấp hơn cả nước 10,7%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 16,0 điểm % so với 2020.
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Sơn La đứng thứ 7 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 5,4%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 2,3 điểm %.
Biểu đồ: Sơn La so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Sơn La, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Sơn La ↓
Xã, phường
Sơn La có 75 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 200 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
75 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Sơn La sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Sơn La năm 2025 là 1.341.225 người, đông thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Sơn La đứng thứ mấy cả nước?
Sơn La rộng 14.109 km², đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Sơn La có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Sơn La là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.
Sơn La có bao nhiêu xã, phường?
Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã: 8 phường, 67 xã, hình thành từ 200 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Sơn La năm 2025 là 95.739 tỷ đồng, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.248.415 người | 2019 | 29/34 |
| Dân số trung bình | 1.341.225 người | 2025 | 28/34 |
| Diện tích | 14.109 km2 | 2025 | 6/34 |
| Mật độ dân số | 95 người/km2 | 2025 | 31/34 |
| Số cuộc kết hôn | 9.916 cuộc | 2025 | 26/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 6.135 trường hợp | 2025 | 31/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.332 vụ | 2025 | 29/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,49 con/phụ nữ | 2025 | 8/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 23,4 tuổi | 2025 | 32/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,80 % | 2025 | 22/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 9,96 ‰ | 2025 | 8/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,2 % | 2025 | 20/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 103,0 nam/100 nữ | 2025 | 3/34 |
| Tỷ suất chết thô | 6,12 ‰ | 2025 | 11/34 |
| Tỷ suất di cư thuần | -5,73 ‰ | 2025 | 8/11 |
| Tỷ suất nhập cư | 1,38 ‰ | 2025 | 6/11 |
| Tỷ suất sinh thô | 16,08 ‰ | 2025 | 7/34 |
| Tỷ suất xuất cư | 7,11 ‰ | 2025 | 3/11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.488.000 m2 | 2024 | 28/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.484.000 m2 | 2024 | 25/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 11,0 dự án | 2025 | 32/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 1,0 dự án | 2025 | 27/28 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 2 dự án | 11/2007 | 21/22 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 6,00 cụm | 2025 | 25/25 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 1,00 khu | 2025 | 30/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 0,6 triệu USD | 11/2007 | 22/22 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 8,0 triệu USD | 2025 | 29/31 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 142,7 triệu USD | 2025 | 31/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 163,8 tỷ đồng | 2/2019 | 9/10 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 340,9 tỷ đồng | 2/2019 | 9/9 |
Công nghiệp 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 109,2 % | 2025 | 22/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 126,40 % | 7/2024 | 2/2 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 218,08 % | 7/2024 | 1/3 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 105,4 % | 9/2026 | 11/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 99,1 % | 9/2026 | 32/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 280.700 bản | 2017 | 32/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 12 đơn vị | 2017 | 30/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 đơn vị | 2025 | 20/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 105,59 % | 9/2026 | 34/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,03 % | 2025 | 19/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 106,45 % | Quý 3/2026 | 34/34 |
| Năng suất lao động | 155,9 triệu đồng/lao động | 2025 | 24/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 71,4 triệu đồng/người | 2025 | 29/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 95.739 tỷ đồng | 2025 | 28/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 8,85 % | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 15,9 % | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,0 % | 2025 | 31/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 625.172 người | 2025 | 29/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 613.934 người | 2025 | 28/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 4.748 nghìn đồng/tháng | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 84,5 % | 2025 | 30/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 19,5 % | 2025 | 27/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,96 % | 2025 | 15/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,81 % | 2025 | 8/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 44 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 82,6 tỷ đồng | 2025 | 27/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 94 chợ | 2025 | 30/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 3 siêu thị | 2025 | 32/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 1 trung tâm thương mại | 2025 | 31/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 37.602 tỷ đồng | 2025 | 31/34 |