Tải dữ liệu

Xếp hạng sản lượng lạc 33 tỉnh, thành phố 2025

Gia Lai cao nhất với 52.516 tấn, gấp 181,5 lần Cần Thơ (289,38). Cả nước: 387.235; riêng Gia Lai chiếm 13,6%.

tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Kỳ 2025 có số cho 33/34 tỉnh, thành; chưa có số: Cà Mau (nguồn không công bố hoặc số bị loại khi kiểm tra chất lượng — xem phương pháp).

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
52.516—
2Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
36.884—
3Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
27.971—
4Nghệ AnBắc Trung Bộ
24.586—
5Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
22.277—
6Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
21.078—
7Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
20.326—
8Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
19.617▲ 2
9Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
19.085—
10Thanh HóaBắc Trung Bộ
17.582▲ 1
11Hà TĩnhBắc Trung Bộ
17.381▼ 3
12Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
14.883—
13Quảng TrịBắc Trung Bộ
13.402—
14Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
11.093▲ 2
15Tây NinhĐông Nam Bộ
10.391▼ 1
16Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
9.559▼ 1
17Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
6.770—
18Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
5.730—
19HuếBắc Trung Bộ
5.310—
20Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
4.735—
21Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
4.568—
22Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
3.542—
23Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
2.738▲ 1
24Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2.528▼ 1
25TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
2.230▲ 2
26Đồng NaiĐông Nam Bộ
2.188—
27Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
2.089▼ 2
28Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
1.448—
29Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
1.191—
30Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
1.116▲ 2
31An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
1.072▼ 1
32Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
1.058▼ 1
33Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
289,38—
—Cà Mauchưa có số 2025Đồng bằng sông Cửu Long—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.28, V06.35. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.