Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp Tuyên Quang 2024: 61.214 cơ sở
cơ sở · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202461.214cơ sở
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 476.643
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 5.166.574
Năm 2024, số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp của Tuyên Quang là 61.214 cơ sở, tăng 2,0% so với 2023; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (476.643)
- Bằng 1% mức cả nước (5.166.574)
- Bằng 89% Quảng Ninh (68.547, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Tuyên Quang 61.214
Lai Châu 11.476Cả nước 5.166.574TP. Hồ Chí Minh 623.102
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2015–2024: 49.451 → 61.214 cơ sở
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 24% sau 9 năm, từ 49.451 (2015) lên 61.214 cơ sở (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2015, 1,2% năm 2024.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 61.214 | 28 | 476.643 | 5.166.574 | |
| 2023 | 59.993 | 28 | 474.354 | 5.084.826 | |
| 2022 | 58.710 | 29 | 481.720 | 5.169.722 | |
| 2021 | 56.949 | 29 | 479.210 | 5.067.365 | |
| 2020 | 56.888 | 29 | 477.501 | 5.200.323 | đứt chuỗi |
| 2019 | 59.350 | 29 | 489.834 | 5.377.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 57.586 | 28 | 474.961 | 5.198.735 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 57.792 | 28 | 483.095 | 5.142.978 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 50.258 | 29 | 444.704 | 4.909.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 49.451 | 29 | 438.985 | 4.754.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp của Tuyên Quang năm 2024 là bao nhiêu?
61.214 cơ sở, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp?
Thứ 28/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.