Tải dữ liệu

Xếp hạng diện tích gieo trồng lúa cả năm 34 tỉnh, thành phố 2025

An Giang cao nhất với 1.343.950 ha, gấp 44,6 lần Cao Bằng (30.160). Cả nước: 7.119.120; riêng An Giang chiếm 18,9%.

ha · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
1.343.950—
2Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
721.030—
3Tây NinhĐông Nam Bộ
699.670—
4Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
611.650—
5Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
328.130—
6Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
315.000—
7Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
262.590—
8Thanh HóaBắc Trung Bộ
224.070—
9Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
193.530—
10Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
176.370—
11Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
169.570▲ 1
12Nghệ AnBắc Trung Bộ
167.260▼ 1
13Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
166.850—
14Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
159.350—
15Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
149.700▲ 1
16Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
149.520▼ 1
17Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
147.240—
18Hà TĩnhBắc Trung Bộ
104.790—
19Quảng TrịBắc Trung Bộ
103.590—
20Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
96.890—
21Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
89.620—
22Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
88.680—
23Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
87.590—
24Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
80.810—
25Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
75.960—
26Đồng NaiĐông Nam Bộ
61.400—
27HuếBắc Trung Bộ
53.350▲ 1
28Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
52.380▼ 1
29Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
47.280—
30TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
46.870—
31Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
46.800—
32Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
36.310—
33Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
31.100—
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
30.160—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngôDiện tích rừng hiện có

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.06, V06.13. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.