Xếp hạng sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng 34 tỉnh, thành phố 2025
Gia Lai cao nhất với 92.165 tấn, gấp 479,3 lần Cà Mau (192). Cả nước: 511.999; riêng Gia Lai chiếm 18,0%.
tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia Lai | 92.165 | — | |
| 2 | Vĩnh Long | 61.749 | — | |
| 3 | Đắk Lắk | 38.308 | — | |
| 4 | Quảng Ngãi | 31.427 | — | |
| 5 | Nghệ An | 24.385 | — | |
| 6 | Thanh Hóa | 23.668 | — | |
| 7 | Đồng Tháp | 21.904 | — | |
| 8 | TP. Hồ Chí Minh | 17.551 | ▲ 1 | |
| 9 | Lâm Đồng | 17.506 | ▲ 1 | |
| 10 | Phú Thọ | 17.200 | ▼ 2 | |
| 11 | Hưng Yên | 15.292 | — | |
| 12 | Đà Nẵng | 14.643 | — | |
| 13 | Quảng Trị | 13.188 | — | |
| 14 | Tây Ninh | 12.815 | ▲ 7 | |
| 15 | Đồng Nai | 11.669 | ▼ 1 | |
| 16 | Hà Nội | 10.100 | ▼ 1 | |
| 17 | Hà Tĩnh | 10.064 | ▼ 1 | |
| 18 | Ninh Bình | 8.727 | ▲ 1 | |
| 19 | An Giang | 8.676 | ▼ 2 | |
| 20 | Khánh Hòa | 8.458 | ▼ 2 | |
| 21 | Bắc Ninh | 7.889 | ▼ 1 | |
| 22 | Tuyên Quang | 7.584 | — | |
| 23 | Sơn La | 7.222 | — | |
| 24 | Quảng Ninh | 6.488 | — | |
| 25 | Thái Nguyên | 6.458 | — | |
| 26 | Cần Thơ | 3.507 | — | |
| 27 | Cao Bằng | 2.692 | ▲ 1 | |
| 28 | Điện Biên | 2.522 | ▲ 1 | |
| 29 | Lào Cai | 2.467 | ▲ 1 | |
| 30 | Hải Phòng | 2.250 | ▼ 3 | |
| 31 | Lạng Sơn | 1.408 | — | |
| 32 | Huế | 1.291 | — | |
| 33 | Lai Châu | 534 | — | |
| 34 | Cà Mau | 192 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.36, V06.48. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.