Xếp hạng tỷ suất sinh thô 34 tỉnh, thành phố 2025
Lai Châu cao nhất với 21,12 ‰, gấp 2,1 lần An Giang (10,11). Cả nước: 13,66; 17 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
‰ · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lai Châu | 21,12 | ▲ 1 | |
| 2 | Điện Biên | 20,36 | ▼ 1 | |
| 3 | Lào Cai | 18,79 | ▲ 2 | |
| 4 | Nghệ An | 18,71 | ▲ 6 | |
| 5 | Bắc Ninh | 16,67 | ▼ 2 | |
| 6 | Đà Nẵng | 16,45 | ▲ 1 | |
| 7 | Sơn La | 16,08 | ▼ 3 | |
| 8 | Đắk Lắk | 15,88 | ▲ 9 | |
| 9 | Tuyên Quang | 15,53 | ▼ 3 | |
| 10 | Quảng Trị | 15,45 | ▼ 2 | |
| 11 | Quảng Ngãi | 15,04 | ▲ 2 | |
| 12 | Huế | 14,74 | ▼ 3 | |
| 13 | Quảng Ninh | 14,63 | ▲ 11 | |
| 14 | Lâm Đồng | 13,98 | ▼ 2 | |
| 15 | Thái Nguyên | 13,85 | ▲ 10 | |
| 16 | Hà Tĩnh | 13,80 | ▲ 6 | |
| 17 | Hải Phòng | 13,71 | ▲ 2 | |
| 18 | Cao Bằng | 13,63 | ▼ 3 | |
| 19 | Gia Lai | 13,57 | ▼ 5 | |
| 20 | TP. Hồ Chí Minh | 13,55 | ▲ 8 | |
| 21 | Đồng Nai | 13,44 | ▼ 3 | |
| 22 | Hà Nội | 13,33 | ▼ 2 | |
| 23 | Khánh Hòa | 13,32 | ▲ 3 | |
| 24 | Thanh Hóa | 13,16 | ▼ 13 | |
| 25 | Lạng Sơn | 13,13 | ▲ 2 | |
| 26 | Ninh Bình | 13,02 | ▼ 3 | |
| 27 | Hưng Yên | 12,75 | ▼ 11 | |
| 28 | Tây Ninh | 12,36 | ▲ 4 | |
| 29 | Phú Thọ | 11,84 | ▼ 8 | |
| 30 | Cà Mau | 10,74 | ▼ 1 | |
| 31 | Cần Thơ | 10,70 | — | |
| 32 | Đồng Tháp | 10,39 | ▲ 1 | |
| 33 | Vĩnh Long | 10,24 | ▲ 1 | |
| 34 | An Giang | 10,11 | ▼ 4 |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.07-09, V02.12-14. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.