Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Sơn La 2025: 543.730 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025543.730tấn sơ bộ
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.777.270
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Sơn La là 543.730 tấn, tăng 1,6% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 543.730
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 145.000 → 543.730 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 275% sau 30 năm, từ 145.000 (1995) lên 543.730 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 1,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025543.730274.777.27047.765.820sơ bộ
2024535.040274.719.25047.854.560
2023543.200274.827.42047.935.665
2022535.160264.841.96047.085.550
2021545.440274.864.47048.301.027
2020563.200254.841.60047.325.500
2019582.100244.831.60048.230.900
2018656.300204.939.20048.923.400
2017741.800194.970.30047.852.200
2016781.500185.034.70048.360.200
2015766.000194.983.90050.379.500
2014841.000184.961.70050.178.500
2013836.000184.914.60049.231.600
2012830.200184.808.20048.712.600
2011662.500204.637.20047.235.500
2010564.500214.369.50044.632.200
2009667.000194.306.80043.323.400
2008652.000194.254.50043.305.400
2007592.800194.072.50040.247.400
2006408.200263.755.80039.706.200
2005356.300263.720.50039.621.600
2004351.900283.654.60039.581.000
2003329.60026—37.706.900
2002315.30026—36.960.700
2001263.70026—34.272.900
2000243.90026—34.538.900
1999196.60027—33.150.100
1998182.90027—30.758.600
1997160.70028—29.182.900
1996151.80028—27.935.700
1995145.00029—26.142.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

543.730 tấn (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 27/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này