Xếp hạng diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư 34 tỉnh, thành phố 2024
Hà Nội cao nhất với 7.933.000 m2, gấp 17,5 lần Lai Châu (453.000). Cả nước: 95.480.000; riêng Hà Nội chiếm 8,3%.
m2 · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Đầu tư, FDI, xây dựng
| Hạng | Tỉnh, thành | 2024 | So 2023 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 7.933.000 | — | |
| 2 | Ninh Bình | 6.074.000 | ▲ 3 | |
| 3 | Thanh Hóa | 5.940.000 | ▼ 1 | |
| 4 | Nghệ An | 5.664.000 | — | |
| 5 | Phú Thọ | 5.514.000 | ▲ 1 | |
| 6 | Hưng Yên | 5.124.000 | ▼ 3 | |
| 7 | Hải Phòng | 4.723.000 | — | |
| 8 | Bắc Ninh | 4.290.000 | — | |
| 9 | Vĩnh Long | 3.538.000 | ▲ 1 | |
| 10 | Lâm Đồng | 3.484.000 | ▼ 1 | |
| 11 | Cà Mau | 3.111.000 | ▲ 1 | |
| 12 | Gia Lai | 3.066.000 | ▼ 1 | |
| 13 | Cần Thơ | 2.880.000 | — | |
| 14 | Đồng Tháp | 2.797.000 | ▲ 1 | |
| 15 | Đắk Lắk | 2.571.000 | ▼ 1 | |
| 16 | An Giang | 2.518.000 | ▲ 3 | |
| 17 | Tây Ninh | 2.394.000 | ▼ 1 | |
| 18 | Quảng Trị | 2.230.000 | — | |
| 19 | Đồng Nai | 2.141.000 | ▼ 2 | |
| 20 | Hà Tĩnh | 2.095.000 | ▲ 1 | |
| 21 | Quảng Ngãi | 2.002.000 | ▼ 1 | |
| 22 | Thái Nguyên | 1.802.000 | ▲ 1 | |
| 23 | Tuyên Quang | 1.718.000 | ▼ 1 | |
| 24 | Lào Cai | 1.518.000 | — | |
| 25 | Sơn La | 1.484.000 | — | |
| 26 | Đà Nẵng | 1.433.000 | ▲ 1 | |
| 27 | Quảng Ninh | 1.244.000 | ▲ 1 | |
| 28 | TP. Hồ Chí Minh | 1.227.000 | ▼ 2 | |
| 29 | Lạng Sơn | 1.143.000 | — | |
| 30 | Khánh Hòa | 1.028.000 | — | |
| 31 | Huế | 956.000 | — | |
| 32 | Điện Biên | 786.000 | — | |
| 33 | Cao Bằng | 599.000 | ▲ 1 | |
| 34 | Lai Châu | 453.000 | ▼ 1 |
Cột “So 2023”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V04.04, V04.24. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.