Sản lượng cá nuôi Sơn La 2025: 7.716 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.716tấn sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 155.620
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 3.988.098
Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Sơn La là 7.716 tấn, tăng 2,3% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (155.620)
- Bằng 0% mức cả nước (3.988.098)
- Gần bằng Quảng Ngãi (7.964, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 7.716
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 1995–2025: 1.050 → 7.716 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 635% sau 30 năm, từ 1.050 (1995) lên 7.716 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.716 | 29 | 155.620 | 3.988.098 | sơ bộ |
| 2024 | 7.544 | 29 | 146.348 | 3.866.734 | |
| 2023 | 7.921 | 28 | 148.211 | 3.669.782 | |
| 2022 | 7.859 | 28 | 138.191 | 3.503.424 | |
| 2021 | 7.296 | 28 | 133.439 | 3.321.394 | |
| 2020 | 7.038 | 28 | 127.124 | 3.263.774 | |
| 2019 | 6.691 | 27 | 118.574 | 3.197.668 | |
| 2018 | 6.352 | 27 | 107.083 | 2.954.251 | |
| 2017 | 6.148 | 27 | 99.351 | 2.755.792 | |
| 2016 | 5.499 | 28 | 92.902 | 2.594.845 | |
| 2015 | 5.320 | 28 | 87.457 | 2.552.217 | |
| 2014 | 5.321 | 28 | 82.709 | 2.467.060 | |
| 2013 | 5.177 | 28 | 77.636 | 2.438.730 | |
| 2012 | 5.050 | 28 | 71.240 | 2.417.507 | |
| 2011 | 4.823 | 27 | 65.406 | 2.296.411 | |
| 2010 | 4.539 | 27 | 58.174 | 2.067.652 | |
| 2009 | 4.252 | 27 | 55.238 | 1.962.596 | |
| 2008 | 3.968 | 27 | 49.867 | 1.863.314 | |
| 2007 | 4.109 | 25 | 48.088 | 1.530.255 | |
| 2006 | 3.213 | 26 | 42.384 | 1.157.093 | |
| 2005 | 2.555 | 26 | 37.080 | 971.179 | |
| 2004 | 2.412 | 25 | 34.375 | 761.566 | |
| 2003 | 2.381 | 25 | 30.725 | 604.400 | |
| 2002 | 2.248 | 23 | — | 486.421 | |
| 2001 | 1.713 | 23 | — | 421.020 | |
| 2000 | 1.638 | 22 | — | 391.053 | |
| 1999 | 1.578 | 22 | — | 335.979 | |
| 1998 | 1.476 | 21 | — | 285.626 | |
| 1997 | 1.589 | 20 | — | 279.324 | |
| 1996 | 1.595 | 19 | — | 255.958 | |
| 1995 | 1.050 | 22 | — | 209.142 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá nuôi của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
7.716 tấn (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.