Xếp hạng chiều cao theo tuổi 32 tỉnh, thành phố 2025
Cao Bằng cao nhất với 27,70 %, gấp 4,3 lần Đồng Nai (6,50). Cả nước: 14,80; 19 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
% · thấp là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Y tế
Kỳ 2025 có số cho 32/34 tỉnh, thành; chưa có số: Đà Nẵng, Đắk Lắk (nguồn không công bố hoặc số bị loại khi kiểm tra chất lượng — xem phương pháp) — chỉ tiêu này không gộp được từ các tỉnh cũ nên năm trước 2025 chỉ có các tỉnh giữ nguyên địa giới.
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng Nai | 6,50 | ||
| 2 | Hà Nội | 8,60 | ▼ 1 | |
| 2 | Tây Ninh | 8,60 | ||
| 4 | Lâm Đồng | 9,20 | ||
| 5 | Thanh Hóa | 10,30 | ▼ 3 | |
| 6 | Quảng Ninh | 11,00 | ▼ 1 | |
| 7 | Hải Phòng | 12,10 | ||
| 8 | Quảng Trị | 12,90 | ||
| 9 | Hà Tĩnh | 13,50 | ▼ 5 | |
| 10 | Gia Lai | 14,00 | ||
| 11 | Thái Nguyên | 14,10 | ||
| 12 | Bắc Ninh | 14,60 | ||
| 12 | Đồng Tháp | 14,60 | ||
| 14 | TP. Hồ Chí Minh | 14,90 | ||
| 15 | Vĩnh Long | 15,40 | ||
| 16 | Ninh Bình | 15,60 | ||
| 17 | An Giang | 15,80 | ||
| 18 | Hưng Yên | 16,00 | ||
| 19 | Phú Thọ | 16,70 | ||
| 20 | Cần Thơ | 18,10 | ||
| 21 | Quảng Ngãi | 18,90 | ||
| 22 | Cà Mau | 19,00 | ||
| 23 | Huế | 20,00 | ▼ 20 | |
| 24 | Nghệ An | 20,80 | ▼ 17 | |
| 25 | Lạng Sơn | 21,00 | ▼ 19 | |
| 26 | Lào Cai | 22,70 | ||
| 27 | Khánh Hòa | 25,00 | ||
| 27 | Lai Châu | 25,00 | ▼ 17 | |
| 29 | Sơn La | 25,30 | ▼ 21 | |
| 30 | Điện Biên | 25,90 | ▼ 21 | |
| 31 | Tuyên Quang | 26,70 | ||
| 32 | Cao Bằng | 27,70 | ▼ 21 | |
| — | Đà Nẵngchưa có số 2025 | — | ||
| — | Đắk Lắkchưa có số 2025 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = thấp nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.03, V14.18. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.