Tải dữ liệu

Xếp hạng chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 34 tỉnh, thành phố 2025

Quảng Ninh cao nhất với 111,89 %; thấp nhất Vĩnh Long (105,84). Cả nước: 108,02; 19 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

% · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Kinh tế tổng hợp (GRDP)

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
111,89▲ 9
2Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
111,81▲ 1
3Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
110,65▲ 3
4Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
110,52▲ 3
5Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
110,27—
6Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
110,02▲ 27
7Đồng NaiĐông Nam Bộ
109,63▲ 10
8Tây NinhĐông Nam Bộ
109,52▲ 3
9Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
109,18▲ 4
10Hà TĩnhBắc Trung Bộ
108,78▲ 10
11Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
108,78▲ 10
12HuếBắc Trung Bộ
108,50▲ 7
13Nghệ AnBắc Trung Bộ
108,44▼ 4
14An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
108,39▲ 8
15Thanh HóaBắc Trung Bộ
108,27▼ 11
16Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
108,16▲ 8
17Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
108,14▼ 3
18Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
108,06▲ 11
19Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
108,03▲ 7
20Quảng TrịBắc Trung Bộ
108,00▲ 5
21TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
107,53▲ 7
22Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
107,52▼ 20
23Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
107,38—
24Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
107,34▼ 16
25Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
107,23▼ 9
26Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
107,23▼ 14
27Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
107,22—
28Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
107,20▲ 3
29Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
107,11▼ 28
30Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
106,68▲ 2
31Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
106,42▼ 1
32Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
106,40▼ 14
33Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
106,33▲ 1
34Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
105,84▼ 19

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Kinh tế tổng hợp (GRDP):Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100)Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100)Năng suất lao độngTổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườiTổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V03.01, V03.10. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.