Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Sơn La 2025: 405,40 kg

kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025405,40kg sơ bộ
Xếp hạng17/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+8%Trung du và miền núi phía Bắc: 375,27
So với cả nước−13%Cả nước: 466,71

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Sơn La là 405,40 kg, tăng 0,8% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 405,40
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 1995–2025: 178,64 → 405,40 kg

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.05, V06.11
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
kg
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 127% sau 30 năm, từ 178,64 (1995) lên 405,40 kg (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025405,4017375,27466,71sơ bộ
2024402,1117374,49472,20
2023413,6018387,71477,88
2022411,6218392,70473,37
2021423,5717397,37490,34
2020443,2714401,61484,98
2019464,6812405,55499,89
2018532,258419,79512,90
2017611,347427,84507,52
2016654,016438,93518,60
2015650,587439,87546,25
2014721,027444,23553,06
2013726,607446,57548,50
2012731,907441,87548,70
2011592,267431,17537,74
2010513,6010410,87513,40
2009618,107409,51503,60
2008610,906407,66508,80
2007564,106383,13477,90
2006395,0015356,77476,60
2005351,2021357,11480,90
2004361,8020354,96482,50
2003345,0019—466,10
2002335,9015—463,60
2001285,9020—435,60
2000269,2021—444,90
1999221,7726—432,75
1998208,6024—407,60
1997188,0029—392,60
1996182,1029—381,80
1995178,6428—363,09

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

405,40 kg (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?

Thứ 17/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.05V06.11

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này