Sản lượng lúa đông xuân Tuyên Quang 2025: 167.490 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025167.490tấn sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.317.490
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 20.365.960
Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Tuyên Quang là 167.490 tấn, tăng 1,1% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.317.490)
- Bằng 1% mức cả nước (20.365.960)
- Gần bằng Lào Cai (169.750, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 167.490
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1995–2025: 59.700 → 167.490 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 181% sau 30 năm, từ 59.700 (1995) lên 167.490 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 167.490 | 26 | 1.317.490 | 20.365.960 | sơ bộ |
| 2024 | 165.690 | 26 | 1.312.860 | 20.333.900 | |
| 2023 | 167.470 | 26 | 1.310.510 | 20.189.330 | |
| 2022 | 168.640 | 25 | 1.293.610 | 19.976.040 | |
| 2021 | 169.270 | 26 | 1.333.010 | 20.628.760 | |
| 2020 | 169.000 | 26 | 1.302.800 | 19.874.400 | đứt chuỗi |
| 2019 | 168.800 | 26 | 1.316.400 | 20.471.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 171.300 | 24 | 1.344.300 | 20.603.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 171.000 | 25 | 1.318.000 | 19.415.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 172.400 | 23 | 1.317.000 | 19.646.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 174.100 | 23 | 1.289.600 | 21.091.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 172.500 | 23 | 1.276.600 | 20.850.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 175.200 | 23 | 1.274.700 | 20.069.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 171.800 | 23 | 1.251.200 | 20.291.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 172.300 | 23 | 1.234.000 | 19.778.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 163.400 | 23 | 1.152.500 | 19.216.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 163.700 | 23 | 1.163.600 | 18.695.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 154.200 | 23 | 1.096.600 | 18.326.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 148.900 | 23 | 1.023.200 | 17.024.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 150.500 | 24 | 1.117.100 | 17.588.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 153.200 | 21 | 1.122.200 | 17.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 150.000 | 22 | 1.113.000 | 17.078.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 149.700 | 20 | — | 16.822.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 131.600 | 21 | — | 16.719.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 133.000 | 22 | — | 15.474.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 117.700 | 22 | — | 15.571.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 95.900 | 24 | — | 14.103.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 88.300 | 23 | — | 13.559.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 83.100 | 23 | — | 13.310.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 71.200 | 24 | — | 12.209.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 59.700 | 24 | — | 10.736.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa đông xuân của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
167.490 tấn (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.