Tải dữ liệu

Xếp hạng sản lượng thủy sản khai thác 34 tỉnh, thành phố 2025

An Giang cao nhất với 444.064 tấn, gấp 3.497 lần Cao Bằng (127). Cả nước: 3.881.673; riêng An Giang chiếm 11,4%.

tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
444.064—
2Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
364.021—
3TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
322.883—
4Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
295.889—
5Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
288.830—
6Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
284.542—
7Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
252.531—
8Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
236.244—
9Nghệ AnBắc Trung Bộ
221.819—
10Thanh HóaBắc Trung Bộ
143.911—
11Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
136.614—
12Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
131.846▲ 1
13Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
122.169▼ 1
14Quảng TrịBắc Trung Bộ
116.458—
15Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
107.139—
16Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
77.452▲ 1
17Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
74.222▲ 1
18Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
72.050▲ 1
19Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
64.888▼ 3
20Hà TĩnhBắc Trung Bộ
44.946▲ 1
21HuếBắc Trung Bộ
44.266▼ 1
22Tây NinhĐông Nam Bộ
8.275—
23Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
7.649—
24Đồng NaiĐông Nam Bộ
6.171—
25Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
4.615—
26Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
1.977—
27Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
1.672—
28Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
1.557—
29Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
1.426—
30Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
499—
31Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
323—
32Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
302▲ 1
33Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
296▼ 1
34Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
127—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.47, V06.65. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.