Tải dữ liệu

Diện tích Sơn La sau sáp nhập 2025: 14.109 km2, thứ 6/34

km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202514.109km2
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Trung du và miền núi phía Bắc: 92.508
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 332.144

Năm 2025, diện tích của Sơn La là 14.109 km2, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 14.109
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2011–2025: 14.174 → 14.109 km2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
km2
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 0% sau 14 năm, từ 14.174 (2011) xuống 14.109 km2 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,3% năm 2011, 4,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
202514.109692.508332.144
202414.109692.517331.338
202314.110692.524331.332
202214.110692.524331.346
202114.110692.524331.344
202014.110692.524331.317
201914.124692.541331.236
201814.124692.540331.236
201714.124692.540331.231
201614.124692.540331.231
201514.174692.655330.967
201414.174692.655330.967
201314.174692.664330.972
201214.174692.660330.951
201114.174692.657330.958

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

14.109 km2, đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích?

Thứ 6/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01V02.01APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202514.109 → 14.109Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này