Tải dữ liệu

Xếp hạng chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) 34 tỉnh, thành phố 9/2026

Quảng Ninh cao nhất với 112,54 %; thấp nhất Sơn La (105,59). Số tháng 9/2026.

Xem bảng tăng trưởng GRDP kỳ mới nhất của 34 tỉnh (lũy kế và quý, đổi hạng).

% · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Kinh tế tổng hợp (GRDP)

HạngTỉnh, thànhVùng9/2026So 6/2026
1Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
112,54▲ 4
2Hà TĩnhBắc Trung Bộ
112,36▼ 1
3Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
112,08—
4Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
111,81▲ 3
5Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
111,31▼ 3
6Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
111,24▲ 6
7Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
111,22▼ 1
8Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
111,21▼ 4
9Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
110,31▲ 5
10Tây NinhĐông Nam Bộ
110,30▼ 2
11Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
110,01▼ 2
12Đồng NaiĐông Nam Bộ
110,01▼ 2
13Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
109,81▲ 3
14Nghệ AnBắc Trung Bộ
109,75▼ 1
15Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
109,62▼ 4
16An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
109,23▲ 3
17Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
109,16▼ 2
18Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
109,09▲ 2
19TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
109,06▼ 1
20Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
108,85▲ 1
21HuếBắc Trung Bộ
108,72▼ 4
22Thanh HóaBắc Trung Bộ
108,54▲ 5
23Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
108,51▲ 1
24Quảng TrịBắc Trung Bộ
108,42▲ 1
25Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
108,22▼ 2
26Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
108,04—
27Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
108,03▼ 5
28Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
107,96—
29Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
107,89▲ 1
30Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
107,52▲ 1
31Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
107,44▼ 2
32Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
107,38▲ 1
33Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
107,32▼ 1
34Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
105,59—

Cột “So 6/2026”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Kinh tế tổng hợp (GRDP):Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100)Năng suất lao độngTổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườiTổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.