Tải dữ liệu

Số lượt hành khách luân chuyển Tuyên Quang 2025: 1.361 triệu lượt người.km

triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.361triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 10.324
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 191.414

Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Tuyên Quang là 1.361 triệu lượt người.km, tăng 13,4% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Tuyên Quang 1.361
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế

Tuyên Quang 2000–2025: 162,7 → 1.361 triệu lượt người.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.02, V12.06
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu lượt người.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 737% sau 25 năm, từ 162,7 (2000) lên 1.361 triệu lượt người.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 0,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳTuyên QuangHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.3612810.324191.414sơ bộ
20241.201288.899160.035
20231.051288.100143.894
2022939,2276.432111.129
2021880,5265.10679.928
2020881,7285.997114.558đứt chuỗi
20191.146287.306150.190dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.045286.815135.275dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017941,2286.986124.015dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016889,5286.545114.351dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015870,8276.186106.282dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014803,4285.77898.483dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013769,8285.40592.707dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012799,4265.21586.578dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011775,4264.85480.869dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010764,1254.76371.943dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009726,7244.26262.505dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008497,4283.77956.063dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007476,1263.28250.642dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006428,7262.86845.079dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005339,6272.54540.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004259,0282.26136.174dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003235,5281.94732.083dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002201,825—27.694dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001172,926—25.330dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000162,726—24.160dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượt hành khách luân chuyển của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?

1.361 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?

Thứ 28/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.02V12.06

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này