Xếp hạng diện tích rừng trồng mới tập trung 33 tỉnh, thành phố 2025
Quảng Ngãi cao nhất với 32.830 ha, gấp 339,2 lần Vĩnh Long (97). Cả nước: 327.194; riêng Quảng Ngãi chiếm 10,0%.
ha · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Kỳ 2025 có số cho 33/34 tỉnh, thành; chưa có số: Hưng Yên (nguồn không công bố hoặc số bị loại khi kiểm tra chất lượng — xem phương pháp).
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ngãi | 32.830 | — | |
| 2 | Quảng Ninh | 31.415 | ▲ 6 | |
| 3 | Nghệ An | 29.154 | ▼ 1 | |
| 4 | Đà Nẵng | 25.763 | ▼ 1 | |
| 5 | Gia Lai | 23.210 | — | |
| 6 | Quảng Trị | 22.400 | ▼ 2 | |
| 7 | Phú Thọ | 20.200 | ▼ 1 | |
| 8 | Lào Cai | 16.869 | ▲ 1 | |
| 9 | Tuyên Quang | 14.759 | ▼ 2 | |
| 10 | Lạng Sơn | 14.129 | ▲ 1 | |
| 11 | Thanh Hóa | 12.156 | ▼ 1 | |
| 12 | Đắk Lắk | 11.898 | — | |
| 13 | Bắc Ninh | 11.490 | — | |
| 14 | Hà Tĩnh | 10.639 | — | |
| 15 | Lâm Đồng | 8.896 | ▲ 1 | |
| 16 | Thái Nguyên | 8.100 | ▼ 1 | |
| 17 | Huế | 7.510 | — | |
| 18 | Cà Mau | 6.080 | — | |
| 19 | Đồng Nai | 4.220 | — | |
| 20 | Lai Châu | 3.019 | ▲ 2 | |
| 21 | Cao Bằng | 2.850 | ▼ 1 | |
| 22 | Khánh Hòa | 2.400 | ▼ 1 | |
| 23 | Tây Ninh | 1.408 | ▲ 3 | |
| 24 | TP. Hồ Chí Minh | 1.350 | ▲ 1 | |
| 25 | Cần Thơ | 1.100 | ▲ 1 | |
| 26 | Sơn La | 1.005 | ▼ 3 | |
| 27 | An Giang | 974 | ▲ 1 | |
| 28 | Hải Phòng | 455 | ▲ 1 | |
| 29 | Ninh Bình | 297 | ||
| 30 | Điện Biên | 230 | ▼ 6 | |
| 31 | Đồng Tháp | 180 | — | |
| 32 | Hà Nội | 111 | — | |
| 33 | Vĩnh Long | 97 | ▼ 4 | |
| — | Hưng Yênchưa có số 2025 | 2021: 0 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.40, V06.53. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.