Tải dữ liệu

Xếp hạng diện tích rừng hiện có 34 tỉnh, thành phố 2025

Lâm Đồng cao nhất với 1.128.884 ha, gấp 276,4 lần Hưng Yên (4.084). Cả nước: 14.971.600; riêng Lâm Đồng chiếm 7,5%.

ha · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.128.884—
2Nghệ AnBắc Trung Bộ
1.065.714—
3Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.032.517—
4Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
966.901—
5Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
907.406—
6Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
860.494—
7Quảng TrịBắc Trung Bộ
840.376—
8Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
776.509—
9Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
745.027—
10Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
676.688—
11Thanh HóaBắc Trung Bộ
644.797—
12Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
603.940—
13Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
552.191—
14Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
511.510—
15Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
453.668—
16Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
438.178—
17Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
410.750—
18Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
380.781—
19Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
368.079▲ 2
20Hà TĩnhBắc Trung Bộ
337.594▼ 1
21Đồng NaiĐông Nam Bộ
335.585▼ 1
22HuếBắc Trung Bộ
305.673—
23Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
167.657—
24Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
95.367—
25An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
88.392—
26Tây NinhĐông Nam Bộ
85.328—
27TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
72.720—
28Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
36.440—
29Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
22.240—
30Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
18.790—
31Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
16.122
32Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
13.394
33Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
7.745▼ 2
34Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
4.084

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lạcDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngô

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.39, V06.51. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.