Tỷ suất chết thô Sơn La 2025: 6,12 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256,12‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)11/34▼ 4 bậc so với 2024
So với vùng−16%Trung du và miền núi phía Bắc: 7,33
So với cả nước+1%Cả nước: 6,06
Năm 2025, tỷ suất chết thô của Sơn La là 6,12 ‰, tăng 29,0% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 84% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (7,33)
- Gần bằng mức cả nước (6,06)
- Gần bằng Nghệ An (6,23, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 6,12
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2005–2025: 6,40 → 6,12 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4% sau 20 năm, từ 6,40 (2005) xuống 6,12 ‰ (2025).
- Xuống 4 bậc so với 2024 (hạng 7 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6,12 | 11 | 7,33 | 6,06 | sơ bộ |
| 2024 | 4,75 | 7 | 6,90 | 5,64 | |
| 2023 | 4,92 | 5 | 5,58 | 5,70 | |
| 2022 | 5,55 | 3 | 6,98 | 6,10 | |
| 2021 | 6,35 | 14 | 6,96 | 6,39 | |
| 2020 | 6,45 | 17 | 6,96 | 6,06 | |
| 2019 | 6,70 | 16 | 7,25 | 6,30 | |
| 2018 | 6,90 | 16 | 7,33 | 6,80 | |
| 2017 | 5,90 | 7 | 7,19 | 6,80 | |
| 2016 | 7,00 | 15 | 7,42 | 6,80 | |
| 2015 | 6,40 | 13 | 8,12 | 6,80 | |
| 2014 | 6,30 | 8 | 6,94 | 6,90 | |
| 2013 | 6,50 | 6 | 7,55 | 7,10 | |
| 2012 | 6,40 | 6 | 7,49 | 7,00 | |
| 2011 | 6,10 | 6 | 7,07 | 6,90 | |
| 2010 | 5,80 | 3 | 6,76 | 6,80 | |
| 2009 | 6,00 | 4 | 6,80 | 6,80 | |
| 2008 | 6,10 | 25 | 5,72 | 5,30 | |
| 2007 | 6,20 | 27 | 6,35 | 5,30 | |
| 2005 | 6,40 | 28 | 6,00 | 5,30 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ suất chết thô của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
6,12 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?
Thứ 11/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
6,40→ 6,35-0,72%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026