Tải dữ liệu

Số học sinh phổ thông Sơn La 2025: 281.769 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025281.769người
Xếp hạng28/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.589.904
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 18.736.661

Năm 2025, số học sinh phổ thông của Sơn La là 281.769 người, giảm 1,1% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 281.769
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2002–2025: 231.848 → 281.769 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu số học sinh phổ thông: Sơn La so với vùng và cả nước

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 61,8% (2002) → 47,1% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.04, V13.14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2002–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 22% sau 23 năm, từ 231.848 (2002) lên 281.769 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2002, 1,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 27 → 28).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025281.769282.589.90418.736.661
2024284.887272.579.93618.564.887
2023286.174272.562.63118.433.683
2021281.411272.470.42517.921.140
2020278.499272.412.79517.567.590
2019272.333272.318.71117.042.306
2018259.076272.237.52216.558.282
2017249.806272.138.59915.923.718
2016241.777272.069.84515.514.259
2015234.574272.011.59115.353.785
2014227.300271.956.50715.082.381
2013221.970281.921.80814.900.686
2012217.119281.889.16914.747.078
2011213.770291.884.05514.781.561
2010217.550291.880.06414.792.830
2009211.177291.894.46714.912.114
2008216.021291.931.23615.127.874
2007222.166292.056.87415.685.244
2006229.943292.170.82016.256.654
2005230.718292.250.25116.649.196
2004233.478292.323.70617.122.672
2003235.07127—17.505.386
2002231.84827—17.699.628

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số học sinh phổ thông của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

281.769 người, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?

Thứ 28/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.04V13.14

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này