Tải dữ liệu

Cân nặng theo tuổi Sơn La 2025: 14,60 %

% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202514,60%
Xếp hạng (thấp là tốt)26/32▼ 17 bậc so với 2024
So với vùng+23%Trung du và miền núi phía Bắc: 11,90
So với cả nước+76%Cả nước: 8,30

Năm 2025, cân nặng theo tuổi của Sơn La là 14,60 %, giảm 0,60 điểm % so với 2024; đứng thứ 26 trong 32 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 14,60
Hà Nội 3,60┆ Cả nước 8,30Cao Bằng 16,20
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2023–2025: 15,40 → 14,60 %

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.03, V14.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2023–2025
Đơn vị
%
Chiều đánh giá
thấp là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 0,80 điểm % sau 2 năm, từ 15,40 (2023) xuống 14,60 % (2025).
  • Xuống 17 bậc so với 2024 (hạng 9 → 26).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
202514,602611,908,30
202415,209—10,40
202315,409—9,70

Hỏi đáp

Cân nặng theo tuổi của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

14,60 %, đứng thứ 26 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo tuổi?

Thứ 26/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.03V14.18

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 202217,00 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 202117,00 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này