Tỷ lệ tăng dân số Sơn La 2025: 0,80 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20250,80% sơ bộ
Xếp hạng22/34▼ 15 bậc so với 2024
So với vùng−22%Trung du và miền núi phía Bắc: 1,02
So với cả nước−19%Cả nước: 0,99
Năm 2025, tỷ lệ tăng dân số của Sơn La là 0,80 %, giảm 0,51 điểm % so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 78% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1,02)
- Bằng 81% mức cả nước (0,99)
- Gần bằng Cao Bằng (0,80, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 0,80
Đồng Tháp 0,19┆ Cả nước 0,99Bắc Ninh 1,80
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2005–2025: 2,00 → 0,80 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 1,20 điểm % sau 20 năm, từ 2,00 (2005) xuống 0,80 % (2025).
- Xuống 15 bậc so với 2024 (hạng 7 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,80 | 22 | 1,02 | 0,99 | sơ bộ |
| 2024 | 1,31 | 7 | 1,21 | 1,03 | |
| 2023 | 1,02 | 10 | 0,98 | 0,85 | |
| 2022 | 0,96 | 7 | 0,72 | 0,98 | |
| 2021 | 1,35 | 15 | 1,54 | 0,94 | |
| 2020 | 1,43 | 7 | 1,19 | 1,14 | |
| 2019 | 1,59 | 8 | 1,26 | 1,15 | |
| 2018 | 1,62 | 6 | 1,28 | 1,17 | |
| 2017 | 1,55 | 8 | 1,28 | 1,11 | |
| 2016 | 1,49 | 8 | 1,24 | 1,11 | |
| 2015 | 1,52 | 8 | 1,45 | 1,12 | |
| 2014 | 1,38 | 7 | 1,16 | 1,08 | |
| 2013 | 1,42 | 6 | 1,02 | 1,07 | |
| 2012 | 1,41 | 7 | 1,09 | 1,08 | |
| 2011 | 1,79 | 6 | 1,02 | 1,05 | |
| 2010 | 1,83 | 6 | 1,00 | 1,07 | |
| 2009 | 1,12 | 8 | 0,77 | 1,06 | |
| 2008 | 1,57 | 4 | — | 1,07 | |
| 2007 | 1,67 | 4 | 0,97 | 1,09 | |
| 2005 | 2,00 | 6 | 1,19 | 1,17 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng dân số của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
0,80 % (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng dân số?
Thứ 22/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2020
1,43→ 1,43-0,31%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026