Xếp hạng giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp 34 tỉnh, thành phố 2024
TP. Hồ Chí Minh cao nhất với 5.003.334 tỷ đồng, gấp 354,7 lần Cao Bằng (14.104). Cả nước: 19.780.289; riêng TP. Hồ Chí Minh chiếm 25,3%.
tỷ đồng · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
| Hạng | Tỉnh, thành | 2024 | So 2023 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 5.003.334 | — | |
| 2 | Hà Nội | 4.455.165 | — | |
| 3 | Hải Phòng | 836.355 | — | |
| 4 | Đồng Nai | 811.478 | — | |
| 5 | Bắc Ninh | 636.367 | — | |
| 6 | Tây Ninh | 567.597 | — | |
| 7 | Đà Nẵng | 482.631 | — | |
| 8 | Ninh Bình | 432.633 | — | |
| 9 | Khánh Hòa | 405.329 | — | |
| 10 | Thanh Hóa | 381.746 | — | |
| 11 | Hưng Yên | 352.332 | ▲ 2 | |
| 12 | Quảng Ninh | 347.319 | ▼ 1 | |
| 13 | Phú Thọ | 338.365 | ▼ 1 | |
| 14 | Hà Tĩnh | 281.007 | — | |
| 15 | Lâm Đồng | 253.861 | — | |
| 16 | Quảng Ngãi | 244.503 | ▲ 2 | |
| 17 | Gia Lai | 240.452 | ▼ 1 | |
| 18 | Nghệ An | 207.394 | ▲ 3 | |
| 19 | Thái Nguyên | 204.392 | ▼ 2 | |
| 20 | Vĩnh Long | 196.494 | ▼ 1 | |
| 21 | An Giang | 193.164 | ▼ 1 | |
| 22 | Cần Thơ | 171.726 | — | |
| 23 | Đắk Lắk | 116.570 | — | |
| 24 | Đồng Tháp | 113.114 | — | |
| 25 | Quảng Trị | 108.774 | — | |
| 26 | Cà Mau | 98.531 | ▲ 1 | |
| 27 | Lào Cai | 90.729 | ▼ 1 | |
| 28 | Huế | 69.882 | — | |
| 29 | Điện Biên | 52.602 | — | |
| 30 | Lai Châu | 44.554 | ▲ 1 | |
| 31 | Tuyên Quang | 43.258 | ▼ 1 | |
| 32 | Sơn La | 37.583 | — | |
| 33 | Lạng Sơn | 16.609 | — | |
| 34 | Cao Bằng | 14.104 | — |
Cột “So 2023”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.08, V05.20. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.