Tải dữ liệu

Mới cập nhật

Mỗi lượt nạp so số mới với số đang có: số đổi được giữ cả bản cũ (xem "lịch sử điều chỉnh" ở trang tỉnh × chỉ tiêu), không ghi đè.

20:22 26 thg 10, 2026 — tdt2019

6.543 số mới · 0 số điều chỉnh

Chỉ tiêuĐịa phươngKỳTrướcNay
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Cả nước2019mới96.208.984
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Hà Nội2019mới8.053.663
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Cao Bằng2019mới530.341
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Điện Biên2019mới598.856
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Lai Châu2019mới460.196
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Sơn La2019mới1.248.415
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Lạng Sơn2019mới781.655
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Quảng Ninh2019mới1.320.324
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Thanh Hóa2019mới3.640.128
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)Nghệ An2019mới3.327.791

16:06 26 thg 10, 2026 — PX-Web Cục Thống kê

1.877 số mới · 1.726 số điều chỉnh

Chỉ tiêuĐịa phươngKỳTrướcNay
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Cả nước20251,70117.746
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Đồng bằng sông Hồng20251,2129.745
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Đông Nam Bộ20251,2722.179
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12TP. Hồ Chí Minh20251,2815.279
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Hà Nội20250,717.466
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Bắc Trung Bộ20251,038.560
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Đồng bằng sông Cửu Long20252,7422.268
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Trung du và miền núi phía Bắc20253,6428.520
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên20250,966.474
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12Đồng Nai20250,673.316

23:50 25 thg 10, 2026 — ckan_thanhhoa

388 số mới · 0 số điều chỉnh

Chỉ tiêuĐịa phươngKỳTrướcNay
Chỉ số chính quyền số (DTI)Hà Nội2024mới0,8032
Chỉ số kinh tế số (DTI)Hà Nội2024mới0,9145
Chỉ số xã hội số (DTI)Hà Nội2024mới0,8860
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)Huế2024mới0,7951
Chỉ số chính quyền số (DTI)Huế2024mới0,8850
Chỉ số kinh tế số (DTI)Huế2024mới0,8479
Chỉ số xã hội số (DTI)Huế2024mới0,8692
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)Thanh Hóa2024mới0,7742
Chỉ số chính quyền số (DTI)Thanh Hóa2024mới0,8668
Chỉ số kinh tế số (DTI)Thanh Hóa2024mới0,8836

15:41 25 thg 10, 2026 — Niên giám thống kê tỉnh

420 số mới · 135 số điều chỉnh

Chỉ tiêuĐịa phươngKỳTrướcNay
GRDP theo giá so sánh 2010Hà Nội2016478.964533.091
GRDP theo giá so sánh 2010Hà Tĩnh201118.43319.297
GRDP theo giá so sánh 2010Hà Tĩnh201734.65636.097
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hànhHà Tĩnh202080.55282.405
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hànhLai Châu202223.38923.922
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hànhLai Châu202223.38923.922
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hànhLai Châu202325.40424.856
GRDP theo giá so sánh 2010Hà Tĩnh202048.03349.022
GRDP theo giá so sánh 2010Hà Tĩnh201631.92032.290
GRDP theo giá so sánh 2010Lai Châu202313.73913.607

15:23 25 thg 10, 2026 — PX-Web Cục Thống kê

420 số mới · 0 số điều chỉnh

Chỉ tiêuĐịa phươngKỳTrướcNay
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhThanh Hóa2021mới3.652
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhHuế2021mới3.525
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhĐiện Biên2021mới1.821
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhQuảng Ninh2021mới3.992
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhNghệ An2021mới3.095
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhCả nước2021mới4.205
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhCao Bằng2021mới2.273
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhLạng Sơn2021mới2.471
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhHà Nội2021mới6.002
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhLai Châu2021mới2.050

14:46 25 thg 10, 2026 — an_pham_xa

498 số mới · 0 số điều chỉnh

14:46 25 thg 10, 2026 — an_pham_xa

4.736 số mới · 0 số điều chỉnh

14:12 25 thg 10, 2026 — Báo cáo KT-XH của Cục Thống kê tỉnh

5 số mới · 0 số điều chỉnh

Chỉ tiêuĐịa phươngKỳTrướcNay
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcThái Nguyên2/2026mới119,23
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trướcThái Nguyên3/2026mới111,74

12:51 25 thg 10, 2026 — nien_giam_xa

25.926 số mới · 0 số điều chỉnh

12:14 25 thg 10, 2026 — Báo cáo KT-XH của Cục Thống kê tỉnh

1.499 số mới · 118 số điều chỉnh

Chỉ tiêuĐịa phươngKỳTrướcNay
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcLai Châu2/2025105,61165,71
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcLai Châu5/2025112,24173,89
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcLai Châu11/2023105,36145,55
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcLai Châu8/2023143,6091,81
Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trướcLai Châu1/2026120,15160,47
Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trướcLai Châu6/2024120,52158,68
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcHà Tĩnh8/2023104,37134,09
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcLai Châu5/2024136,07174,13
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcHà Tĩnh4/2025139,77102,20
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trướcLai Châu11/202585,29106,30

11:19 25 thg 10, 2026 — Niên giám thống kê tỉnh

2.481 số mới · 0 số điều chỉnh

07:12 25 thg 10, 2026 — Báo cáo KT-XH tháng (cả nước)

730 số mới · 2 số điều chỉnh