Khối lượng hàng hóa luân chuyển Tuyên Quang 2025: 1.975 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.975triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 14.227
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Tuyên Quang là 1.975 triệu tấn.km, tăng 13,3% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14.227)
- Bằng 1% mức cả nước (316.598)
- Bằng 79% Quảng Trị (2.497, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 1.975
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 2000–2025: 71,1 → 1.975 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.678% sau 25 năm, từ 71,1 (2000) lên 1.975 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.975 | 24 | 14.227 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 1.743 | 24 | 13.117 | 281.516 | |
| 2023 | 1.436 | 24 | 11.929 | 254.191 | |
| 2022 | 1.123 | 25 | 9.859 | 222.616 | |
| 2021 | 1.037 | 24 | 8.438 | 170.172 | |
| 2020 | 1.048 | 24 | 7.444 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.171 | 24 | 7.730 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.057 | 24 | 7.026 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 716,7 | 26 | 6.222 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 690,6 | 26 | 5.798 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 676,2 | 25 | 5.488 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 643,2 | 25 | 5.112 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 621,0 | 25 | 4.911 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 602,4 | 25 | 4.632 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 581,7 | 25 | 4.083 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 578,5 | 24 | 3.706 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 516,8 | 24 | 3.498 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 475,7 | 24 | 3.352 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 407,9 | 24 | 2.837 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 315,8 | 25 | 2.192 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 263,3 | 26 | 1.697 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 220,6 | 25 | 1.444 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 200,2 | 26 | 1.165 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 169,0 | 25 | — | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 147,0 | 24 | — | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 71,1 | 26 | — | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
1.975 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 24/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.