Xếp hạng tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi 34 tỉnh, thành phố 2025
Lai Châu cao nhất với 25,23 ‰ trẻ sinh sống, gấp 3,5 lần TP. Hồ Chí Minh (7,23). Cả nước: 11,20; 19 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
‰ trẻ sinh sống · thấp là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Y tế
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 7,23 | — | |
| 2 | Hà Nội | 7,25 | — | |
| 3 | Đồng Tháp | 8,28 | ▲ 1 | |
| 4 | Tây Ninh | 8,31 | ▲ 1 | |
| 5 | Vĩnh Long | 8,69 | ▼ 2 | |
| 6 | Đồng Nai | 8,73 | ▲ 2 | |
| 7 | Cần Thơ | 8,78 | ▼ 1 | |
| 8 | Hưng Yên | 8,81 | ▼ 1 | |
| 9 | Cà Mau | 9,13 | — | |
| 10 | Hải Phòng | 9,35 | — | |
| 11 | Ninh Bình | 9,87 | ▲ 1 | |
| 12 | Đà Nẵng | 10,21 | ▼ 1 | |
| 13 | Bắc Ninh | 10,45 | — | |
| 14 | An Giang | 10,79 | — | |
| 15 | Quảng Ninh | 11,13 | — | |
| 16 | Khánh Hòa | 11,46 | — | |
| 17 | Phú Thọ | 11,72 | — | |
| 18 | Thanh Hóa | 12,07 | — | |
| 19 | Nghệ An | 12,73 | — | |
| 20 | Thái Nguyên | 12,77 | ▲ 3 | |
| 21 | Hà Tĩnh | 13,23 | — | |
| 22 | Huế | 13,74 | — | |
| 23 | Lâm Đồng | 13,87 | ▲ 5 | |
| 24 | Sơn La | 14,45 | ▲ 1 | |
| 25 | Gia Lai | 14,58 | ▼ 1 | |
| 26 | Lạng Sơn | 15,54 | — | |
| 27 | Quảng Trị | 15,73 | — | |
| 28 | Đắk Lắk | 16,48 | ▼ 8 | |
| 29 | Cao Bằng | 17,66 | — | |
| 30 | Quảng Ngãi | 17,88 | ▲ 1 | |
| 31 | Tuyên Quang | 18,00 | ▼ 1 | |
| 32 | Lào Cai | 19,67 | — | |
| 33 | Điện Biên | 25,10 | — | |
| 34 | Lai Châu | 25,23 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).
Hạng 1 = thấp nhất (tốt nhất).
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.11, V02.18. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.