Xếp hạng chỉ số kinh tế số (DTI) 34 tỉnh, thành phố 2024
Hà Nội cao nhất với 0,9145 điểm (0–1), gấp 1,6 lần Cao Bằng (0,5779).
điểm (0–1) · cao là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Vận tải, bưu chính viễn thông
| Hạng | Tỉnh, thành | 2024 | |
|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 0,9145 | |
| 2 | Lạng Sơn | 0,9093 | |
| 3 | Quảng Ninh | 0,9007 | |
| 4 | Thanh Hóa | 0,8836 | |
| 5 | Hải Phòng | 0,8767 | |
| 6 | TP. Hồ Chí Minh | 0,8724 | |
| 7 | Hà Tĩnh | 0,8702 | |
| 8 | Bắc Ninh | 0,8635 | |
| 9 | Điện Biên | 0,8568 | |
| 10 | Huế | 0,8479 | |
| 11 | Lai Châu | 0,8396 | |
| 12 | Nghệ An | 0,8209 | |
| 13 | Khánh Hòa | 0,8097 | |
| 14 | Đồng Nai | 0,8063 | |
| 15 | Thái Nguyên | 0,8050 | |
| 16 | Lào Cai | 0,7972 | |
| 17 | Tây Ninh | 0,7826 | |
| 18 | Phú Thọ | 0,7739 | |
| 19 | Tuyên Quang | 0,7720 | |
| 20 | Cần Thơ | 0,7647 | |
| 21 | Đà Nẵng | 0,7617 | |
| 22 | Đồng Tháp | 0,7613 | |
| 23 | Quảng Ngãi | 0,7604 | |
| 24 | Vĩnh Long | 0,7495 | |
| 25 | Ninh Bình | 0,7472 | |
| 26 | Lâm Đồng | 0,7457 | |
| 27 | Sơn La | 0,7303 | |
| 28 | Đắk Lắk | 0,6917 | |
| 29 | Cà Mau | 0,6897 | |
| 30 | An Giang | 0,6701 | |
| 31 | Gia Lai | 0,6587 | |
| 32 | Quảng Trị | 0,6413 | |
| 33 | Hưng Yên | 0,6251 | |
| 34 | Cao Bằng | 0,5779 |
Hạng 1 = cao nhất (tốt nhất).
Nguồn: Bộ Khoa học và Công nghệ (chỉ số DTI), đăng lại trên Cổng dữ liệu mở tỉnh Thanh Hóa. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.