Vietnam in Data
34 tỉnh, thành
Xếp hạng
Bản đồ
Chủ đề
So sánh
Xã cũ → xã mới
/
Tải dữ liệu
34 tỉnh, thành
Hồ sơ, số liệu chính từng tỉnh
Xếp hạng
195 bảng xếp hạng 34 tỉnh
Bản đồ
Bản đồ tỉnh và xã theo chỉ tiêu
Chủ đề
Dân số, kinh tế, giáo dục, y tế…
So sánh
Đặt hai tỉnh cạnh nhau
Xã cũ → xã mới
Tra xã cũ nay thuộc xã nào
Tải dữ liệu
CSV từng chỉ tiêu, miễn phí
Bản đồ 34 tỉnh, thành phố
Chỉ tiêu
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) (người)
Dân số trung bình (người)
Diện tích (km2)
Mật độ dân số (người/km2)
Số cuộc kết hôn (cuộc)
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử (trường hợp)
Số vụ ly hôn đã xét xử (vụ)
Tổng tỷ suất sinh (con/phụ nữ)
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (tuổi)
Tỷ lệ tăng dân số (%)
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số (‰)
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh (%)
Tỷ số giới tính của dân số (nam/100 nữ)
Tỷ suất chết thô (‰)
Tỷ suất sinh thô (‰)
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm (m2)
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư (m2)
Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 (dự án)
Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực (triệu USD)
Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) (%)
Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước (%)
Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước (%)
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý (bản)
Số thư viện do địa phương quản lý (đơn vị)
Số tòa soạn báo, tạp chí (đơn vị)
Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) (%)
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (%)
Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) (%)
Năng suất lao động (triệu đồng/lao động)
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người (triệu đồng/người)
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành (tỷ đồng)
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp (%)
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội (%)
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (%)
Số bị can đã bị khởi tố (người)
Số bị can đã bị truy tố (người)
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm (người)
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý (lượt người)
Số người bị thương do tai nạn giao thông (người)
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường (người)
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện (người)
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân (người)
Số người chết do tai nạn giao thông (người)
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường (người)
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện (người)
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân (người)
Số tiền thi hành án dân sự xong (chưa rõ)
Số việc thi hành án dân sự xong (việc)
Số vụ án đã bị khởi tố (vụ)
Số vụ án đã bị truy tố (vụ)
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm (vụ)
Số vụ cháy, nổ (vụ)
Số vụ tai nạn giao thông (vụ)
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường (vụ)
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện (vụ)
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân (vụ)
Thiệt hại do cháy, nổ (tỷ đồng)
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền (%)
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc (%)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất (lần)
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100) (%)
Chỉ số phát triển con người (chỉ số)
Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2)
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hệ số)
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất (nghìn đồng)
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất (nghìn đồng)
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh (%)
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%)
Tỷ lệ hộ có máy tính (%)
Tỷ lệ hộ có nhà ở (%)
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%)
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet (%)
Tỷ lệ hộ nghèo (%)
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin (%)
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động (%)
Tỷ lệ người sử dụng internet (%)
Cân nặng theo chiều cao (%)
Cân nặng theo tuổi (%)
Chiều cao theo tuổi (%)
Số bác sĩ (người)
Số bác sĩ trong khu vực công lập (người)
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới (người)
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 (người)
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế (cơ sở)
Số giường bệnh (giường)
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế (giường)
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 (người)
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân (người/100.000 dân)
Số người chết do HIV/AIDS trong năm (người)
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân (người)
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới (người)
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 (người)
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm)
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%)
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi (‰ trẻ sinh sống)
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (‰ trẻ sinh sống)
Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp (người)
Số giáo viên mẫu giáo (người)
Số học sinh mẫu giáo (người)
Số học sinh phổ thông (người)
Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên (người)
Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học (người)
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số (người)
Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới (người)
Số lớp học phổ thông (lớp)
Số lớp mẫu giáo (lớp)
Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy (người)
Số nữ học sinh phổ thông (người)
Số trường mẫu giáo (trường)
Số trường phổ thông (trường)
Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%)
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên (người)
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế (người)
Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc (nghìn đồng/tháng)
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức (%)
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%)
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (%)
Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động (%)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp (tỷ đồng)
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp (tỷ đồng)
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (người)
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp (tỷ đồng)
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp (cơ sở)
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (doanh nghiệp/1000 dân)
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh (doanh nghiệp)
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 (doanh nghiệp)
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (doanh nghiệp)
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh (hợp tác xã)
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh (người)
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh (người)
Số lao động trong hợp tác xã (người)
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (nghìn đồng)
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp (tỷ đồng)
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp (triệu đồng)
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp (%)
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp (tỷ đồng)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt (ha)
Diện tích gieo trồng khoai lang (ha)
Diện tích gieo trồng lạc (ha)
Diện tích gieo trồng lúa cả năm (ha)
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân (ha)
Diện tích gieo trồng lúa mùa (ha)
Diện tích gieo trồng mía (ha)
Diện tích gieo trồng ngô (ha)
Diện tích rừng hiện có (ha)
Diện tích rừng trồng mới tập trung (ha)
Diện tích thu hoạch thủy sản (ha)
Năng suất gieo trồng lúa cả năm (tạ/ha)
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân (tạ/ha)
Năng suất gieo trồng lúa mùa (tạ/ha)
Năng suất gieo trồng ngô (tạ/ha)
Sản lượng cá nuôi (tấn)
Sản lượng gỗ khai thác (m3)
Sản lượng khoai lang (tấn)
Sản lượng lạc (tấn)
Sản lượng lúa cả năm (tấn)
Sản lượng lúa đông xuân (tấn)
Sản lượng lúa mùa (tấn)
Sản lượng lương thực có hạt (tấn)
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người (kg)
Sản lượng mía (tấn)
Sản lượng ngô (tấn)
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng (tấn)
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng (tấn)
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng (tấn)
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng (tấn)
Sản lượng thủy sản (tấn)
Sản lượng thủy sản khai thác (tấn)
Sản lượng thủy sản nuôi trồng (tấn)
Số lượng bò (con)
Số lượng gia cầm (con)
Số lượng lợn (con)
Số lượng trâu (con)
Số trang trại (trang trại)
Tỷ lệ che phủ rừng (%)
Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành (tỷ đồng)
Số lượng chợ hằng năm (chợ)
Số lượng siêu thị hàng năm (siêu thị)
Số lượng trung tâm thương mại hàng năm (trung tâm thương mại)
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (tỷ đồng)
Chỉ số chính quyền số (DTI) (điểm (0–1))
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (điểm (0–1))
Chỉ số kinh tế số (DTI) (điểm (0–1))
Chỉ số xã hội số (DTI) (điểm (0–1))
Khối lượng hàng hóa luân chuyển (triệu tấn.km)
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ (triệu tấn.km)
Khối lượng hàng hóa vận chuyển (tấn)
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ (tấn)
Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km)
Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ (triệu lượt người.km)
Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người)
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ (triệu lượt người)
Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) (phương tiện)
Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường (km)
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Ảnh PNG
Ảnh SVG
Số liệu CSV
Chia sẻ
Bảng xếp hạng đầy đủ →