Tải dữ liệu

Số lượng gia cầm Sơn La 2025: 8.467.000 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20258.467.000con sơ bộ
Xếp hạng24/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 108.506.708
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 597.764.388

Năm 2025, số lượng gia cầm của Sơn La là 8.467.000 con, tăng 2,7% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Sơn La 8.467.000
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2000–2025: 2.016.000 → 8.467.000 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.34, V06.45
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 320% sau 25 năm, từ 2.016.000 (2000) lên 8.467.000 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2000, 1,4% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 25 → 24).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
20258.467.00024108.506.708597.764.388sơ bộ
20248.244.00025104.335.260584.141.470
20237.936.45026102.610.513559.405.340
20227.720.0002699.496.855546.972.437
20217.372.1202696.528.650524.184.321
20207.033.0002696.827.816512.675.229
20196.920.0002591.481.330480.325.274
20186.627.1922584.637.506435.887.223
20176.219.1982479.002.323407.132.024
20165.828.0002573.911.811395.490.368
20155.455.0002469.678.877369.503.164
20145.023.0002465.908.056353.931.398
20134.514.0002565.018.695345.770.346
20125.193.0002361.767.570332.639.467
20114.820.0002358.679.526321.911.245
20104.873.0002258.794.769301.860.271
20094.496.0002353.919.000280.181.000
20085.014.0002150.430.000248.320.000
20074.848.0002047.820.000226.027.000
20063.753.0002443.589.000214.565.000
20053.402.0002744.171.000219.911.000
20043.171.0002741.991.000218.153.000
20033.306.00026—254.610.000
20023.172.00025—233.287.000
20013.051.00026—218.102.000
20002.016.00028—196.188.000

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng gia cầm của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?

8.467.000 con (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?

Thứ 24/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.34V06.45

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này