Diện tích gieo trồng lúa mùa Tuyên Quang 2025: 52.920 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202552.920ha sơ bộ
Xếp hạng13/33▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 377.910
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 1.536.970
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Tuyên Quang là 52.920 ha, tăng 3,6% so với 2024; đứng thứ 13 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (377.910)
- Bằng 3% mức cả nước (1.536.970)
- Gần bằng Gia Lai (53.760, hạng 12)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Tuyên Quang 52.920
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Quảng Trị · Lào Cai · Huế
Tuyên Quang 1995–2025: 49.900 → 52.920 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 6% sau 30 năm, từ 49.900 (1995) lên 52.920 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 1995, 3,4% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 15 → 13).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tuyên Quang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 52.920 | 13 | 377.910 | 1.536.970 | sơ bộ |
| 2024 | 51.080 | 15 | 380.190 | 1.545.900 | |
| 2023 | 52.550 | 13 | 384.700 | 1.546.240 | |
| 2022 | 53.200 | 13 | 388.800 | 1.552.600 | |
| 2021 | 53.500 | 14 | 390.000 | 1.558.500 | |
| 2020 | 53.500 | 14 | 390.700 | 1.585.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 53.300 | 14 | 392.600 | 1.612.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 53.500 | 15 | 396.300 | 1.683.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 53.600 | 14 | 401.100 | 1.711.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 53.300 | 15 | 400.500 | 1.735.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 52.600 | 15 | 402.500 | 1.790.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 53.400 | 15 | 407.900 | 1.965.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 53.300 | 15 | 410.900 | 1.986.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 53.200 | 15 | 401.800 | 1.977.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 53.100 | 15 | 399.500 | 1.969.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 52.900 | 15 | 399.000 | 1.967.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 52.900 | 15 | 400.200 | 2.017.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 52.800 | 15 | 395.900 | 2.018.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 52.200 | 15 | 409.000 | 2.015.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 52.100 | 14 | 395.600 | 2.011.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 51.800 | 14 | 397.700 | 2.037.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 52.300 | 15 | 398.600 | 2.100.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 52.000 | 15 | — | 2.109.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 51.200 | 15 | — | 2.177.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 51.000 | 18 | — | 2.225.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 50.300 | 19 | — | 2.360.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 49.500 | 20 | — | 2.423.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 49.900 | 19 | — | 2.438.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 49.200 | 20 | — | 2.531.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 50.100 | 19 | — | 2.478.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 49.900 | 20 | — | 2.601.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Giang, Tuyên Quang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa mùa của Tuyên Quang năm 2025 là bao nhiêu?
52.920 ha (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tuyên Quang đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?
Thứ 13/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tuyên Quang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tuyên Quang gồm Hà Giang, Tuyên Quang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tuyên Quang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tuyên Quang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.