Xếp hạng mật độ dân số 34 tỉnh, thành phố 2025
Hà Nội cao nhất với 2.636 người/km2, gấp 47,7 lần Lai Châu (55). Cả nước: 308; 14 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.
người/km2 · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 2.636 | — | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | 2.031 | — | |
| 3 | Hải Phòng | 1.303 | — | |
| 4 | Hưng Yên | 1.226 | — | |
| 5 | Ninh Bình | 974 | — | |
| 6 | Bắc Ninh | 758 | — | |
| 7 | Đồng Tháp | 573 | — | |
| 8 | Cần Thơ | 507 | ▲ 1 | |
| 9 | Vĩnh Long | 492 | ▼ 1 | |
| 10 | Phú Thọ | 396 | — | |
| 11 | An Giang | 373 | — | |
| 12 | Đồng Nai | 353 | — | |
| 13 | Tây Ninh | 350 | — | |
| 14 | Thanh Hóa | 339 | — | |
| 15 | Cà Mau | 273 | — | |
| 16 | Đà Nẵng | 241 | ▲ 1 | |
| 17 | Huế | 241 | ▼ 1 | |
| 18 | Quảng Ninh | 227 | — | |
| 19 | Hà Tĩnh | 223 | — | |
| 20 | Khánh Hòa | 218 | — | |
| 21 | Nghệ An | 212 | — | |
| 22 | Thái Nguyên | 204 | — | |
| 23 | Đắk Lắk | 157 | — | |
| 24 | Gia Lai | 147 | — | |
| 25 | Lâm Đồng | 138 | — | |
| 26 | Quảng Ngãi | 127 | ▲ 1 | |
| 27 | Tuyên Quang | 127 | ▼ 1 | |
| 28 | Lào Cai | 126 | — | |
| 29 | Quảng Trị | 126 | — | |
| 30 | Lạng Sơn | 99 | — | |
| 31 | Sơn La | 95 | — | |
| 32 | Cao Bằng | 84 | — | |
| 33 | Điện Biên | 70 | — | |
| 34 | Lai Châu | 55 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.01, V02.01. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.