Số học sinh mẫu giáo Sơn La 2023: 71.240 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202371.240người
Xếp hạng26/34▼ 4 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 661.421
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Sơn La là 71.240 người, giảm 8,1% so với 2021; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (661.421)
- Bằng 2% mức cả nước (4.132.247)
- Gần bằng Khánh Hòa (73.526, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Sơn La 71.240
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2002–2023: 27.147 → 71.240 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 162% sau 21 năm, từ 27.147 (2002) lên 71.240 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2002, 1,7% năm 2023.
- Xuống 4 bậc so với 2021 (hạng 22 → 26).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 71.240 | 26 | 661.421 | 4.132.247 | |
| 2021 | 77.539 | 22 | 695.409 | 3.895.303 | |
| 2020 | 81.541 | 25 | 721.685 | 4.326.884 | |
| 2018 | 85.954 | 23 | 746.696 | 4.415.233 | |
| 2017 | 86.976 | 24 | 760.138 | 4.599.841 | |
| 2016 | 84.401 | 24 | 736.859 | 4.409.576 | |
| 2015 | 81.764 | 21 | 699.128 | 3.978.521 | |
| 2014 | 77.384 | 21 | 645.782 | 3.754.975 | |
| 2013 | 74.149 | 22 | 615.820 | 3.614.066 | |
| 2012 | 70.732 | 23 | 585.482 | 3.551.082 | |
| 2011 | 63.653 | 24 | 538.884 | 3.320.328 | |
| 2010 | 58.600 | 24 | 498.200 | 3.061.300 | |
| 2009 | 53.500 | 24 | 465.300 | 2.909.000 | |
| 2008 | 49.900 | 26 | 429.700 | 2.774.000 | |
| 2007 | 44.300 | 27 | 406.200 | 2.593.300 | |
| 2006 | 39.300 | 28 | 382.100 | 2.524.300 | |
| 2005 | 36.573 | 27 | 351.908 | 2.426.876 | |
| 2004 | 34.818 | 28 | 332.012 | 2.329.863 | |
| 2003 | 30.100 | 26 | — | 2.172.899 | |
| 2002 | 27.147 | 26 | — | 2.143.881 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Sơn La năm 2023 là bao nhiêu?
71.240 người, đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 26/34 năm 2023.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.