Số trang trại Sơn La 2025: 237,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025237,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng25/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.645
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Sơn La là 237,00 trang trại, giảm 9,2% so với 2024; đứng thứ 25 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.645)
- Bằng 1% mức cả nước (28.587)
- Bằng 94% Tuyên Quang (253,00, hạng 24)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 237,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2000–2025: 94,00 → 237,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 152% sau 25 năm, từ 94,00 (2000) lên 237,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 2000, 0,8% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 24 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 237,00 | 25 | 2.645 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 261,00 | 24 | 2.717 | 25.982 | |
| 2023 | 250,00 | 24 | 2.735 | 24.938 | |
| 2022 | 257,00 | 24 | 2.753 | 24.075 | |
| 2021 | 250,00 | 24 | 2.731 | 23.771 | |
| 2020 | 235,00 | 24 | 2.726 | 23.680 | |
| 2019 | 460,00 | 22 | 3.656 | 31.908 | |
| 2018 | 337,00 | 24 | 3.339 | 31.668 | |
| 2017 | 273,00 | 25 | 3.117 | 33.751 | |
| 2016 | 271,00 | 24 | 3.148 | 33.477 | |
| 2015 | 48,00 | 29 | 1.841 | 29.389 | |
| 2014 | 37,00 | 30 | 1.611 | 27.114 | |
| 2013 | 29,00 | 28 | — | 23.774 | |
| 2012 | 29,00 | 27 | — | 22.655 | |
| 2011 | 29,00 | 25 | — | 20.078 | |
| 2010 | 114,00 | 32 | 5.692 | 145.880 | |
| 2009 | 114,00 | 32 | 4.726 | 135.437 | |
| 2008 | 111,00 | 32 | 3.584 | 120.699 | |
| 2007 | 89,00 | 32 | 3.343 | 116.222 | |
| 2006 | 92,00 | 32 | 3.130 | 113.699 | |
| 2005 | 120,00 | 31 | 3.706 | 114.362 | |
| 2004 | 126,00 | 32 | 3.501 | 110.832 | |
| 2003 | 110,00 | 29 | — | 86.141 | |
| 2002 | 48,00 | 28 | — | 61.787 | |
| 2001 | 38,00 | 29 | — | 61.017 | |
| 2000 | 94,00 | 26 | — | 57.069 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
237,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 25/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.