Tải dữ liệu

Huế và Tuyên Quang

Huế (Bắc Trung Bộ) · Tuyên Quang (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Huế tốt hơn ở 59, Tuyên Quang tốt hơn ở 20; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuHuếTuyên QuangKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.422 #311.598 #292025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.473 #311.582 #272025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.617 #291.796 #272025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
458 #311.062 #112025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
201 #27116 #292025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #200,01 #52025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,57 #140,93 #72025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
13,84 #276,06 #42025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
114 #28117 #262025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #140,01 #82025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,88 #80,94 #102025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,82 #156,12 #72025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
1.483 #19254,00 #312025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
4.879 #286.296 #272025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
793 #31777 #322025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
718 #31788 #292025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
816 #30904 #292025
Số vụ cháy, nổ
vụ
12,00 #3210,00 #342025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
280 #27197 #292025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,03 #170,02 #72025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,18 #131,58 #62025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
19,24 #2710,30 #52025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
6,29 #191,38 #312025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
52,05 #3238,39 #342025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
73,03 #3487,52 #62025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuHuếTuyên QuangKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,60 #245,40 #222025
Cân nặng theo tuổi
%
12,00 #2314,80 #282025
Chiều cao theo tuổi
%
20,00 #2326,70 #312025
Số bác sĩ
người
538 #342.868 #112022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
760 #331.779 #262025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
7,00 #3373,00 #212017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
673,00 #332.184 #252025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
177 #32390 #142017
Số giường bệnh
giường
6.830 #215.658 #272023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
2.900 #325.151 #242017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
345,00 #331.230 #272025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,2 #10,7 #62025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
2,00 #3412,00 #302025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
56,54 #3124,93 #122025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
25,00 #3489,00 #272025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
603,00 #341.788 #252024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
73,7 #2272,1 #312025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,96 #1898,05 #72025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,74 #2218,00 #312025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
20,61 #2227,11 #312025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuHuếTuyên QuangKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
119.587 #2863.371 #302024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
69.882 #2843.258 #312024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
113.220 #2697.984 #282024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.238 #262.435 #252024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
79.105 #2461.214 #282024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
5,02 #182,23 #322025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
5.041 #262.715 #292024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
5.971 #283.891 #292025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.042 #28786 #312025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
237 #29709 #62024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
49.160 #2433.771 #252024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
102.601 #2475.391 #292024
Số lao động trong hợp tác xã
người
2.315 #285.431 #112024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.822 #217.794 #342024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
10.584 #246.694 #292024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
443,4 #25449,6 #242024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,03 #283,84 #92024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
160.414 #2892.651 #292024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuHuếTuyên QuangKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
54.840 #31155.210 #182025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
624 #253.344 #92025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
2.131 #2013.217 #22025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
53.350 #2780.810 #242025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
27.900 #2527.890 #262025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
190 #3252.920 #132025
Diện tích gieo trồng mía
ha
138 #283.473 #102025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
1.480 #3374.400 #22025
Diện tích rừng hiện có
ha
305.673 #22907.406 #52025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
7.510 #1714.759 #92025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
8.040 #195.620 #232025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
61,03 #1057,99 #182025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
62,32 #2060,05 #272025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
17,89 #3256,90 #52025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
43,24 #2739,23 #322025
Sản lượng cá nuôi
tấn
12.396 #2414.309 #222025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
722.600 #161.436.616 #72025
Sản lượng khoai lang
tấn
3.806 #2921.603 #142025
Sản lượng lạc
tấn
5.310 #1936.884 #22025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
325.610 #27468.630 #232025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
173.880 #24167.490 #262025
Sản lượng lúa mùa
tấn
340 #32301.130 #122025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
332.020 #28760.490 #182025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
278,93 #27435,00 #112025
Sản lượng mía
tấn
3.600 #30199.700 #112025
Sản lượng ngô
tấn
6.400 #33291.860 #52025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
1.291 #327.584 #222025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
16.480 #3138.094 #222025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
15.121 #32120.744 #162025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
898 #2814.504 #22025
Sản lượng thủy sản
tấn
66.103 #2516.439 #292025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
44.266 #211.977 #262025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
21.837 #2414.461 #292025
Số lượng bò
con
30.750 #29175.733 #122025
Số lượng gia cầm
con
4.983.997 #3114.165.270 #202025
Số lượng lợn
con
120.100 #341.125.800 #82025
Số lượng trâu
con
14.392 #24216.479 #22025
Số trang trại
trang trại
48,00 #30253,00 #242025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
57,2 #962,2 #22025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.