Số học sinh mẫu giáo Huế 2023: 51.269 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202351.269người
Xếp hạng30/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng9,2%Bắc Trung Bộ: 558.707
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Huế là 51.269 người, tăng 10,8% so với 2021; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Bắc Trung Bộ (558.707)
- Bằng 1% mức cả nước (4.132.247)
- Gần bằng Cà Mau (51.949, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Huế 51.269
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2002–2023: 33.238 → 51.269 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 54% sau 21 năm, từ 33.238 (2002) lên 51.269 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 2002, 1,2% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 29 → 30).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 51.269 | 30 | 558.707 | 4.132.247 | |
| 2021 | 46.255 | 29 | 571.681 | 3.895.303 | |
| 2020 | 49.920 | 30 | 591.178 | 4.326.884 | |
| 2018 | 49.556 | 30 | 580.559 | 4.415.233 | |
| 2017 | 50.532 | 30 | 588.905 | 4.599.841 | |
| 2016 | 49.472 | 30 | 566.167 | 4.409.576 | |
| 2015 | 41.435 | 31 | 499.861 | 3.978.521 | |
| 2014 | 38.737 | 31 | 462.080 | 3.754.975 | |
| 2013 | 36.324 | 32 | 443.012 | 3.614.066 | |
| 2012 | 41.036 | 30 | 439.671 | 3.551.082 | |
| 2011 | 37.539 | 30 | 411.390 | 3.320.328 | |
| 2010 | 36.800 | 30 | 390.100 | 3.061.300 | |
| 2009 | 36.200 | 29 | 380.500 | 2.909.000 | |
| 2008 | 36.500 | 29 | 374.100 | 2.774.000 | |
| 2007 | 34.800 | 29 | 357.700 | 2.593.300 | |
| 2006 | 34.000 | 29 | 353.700 | 2.524.300 | |
| 2005 | 32.906 | 29 | 352.451 | 2.426.876 | |
| 2004 | 35.278 | 27 | 349.781 | 2.329.863 | |
| 2003 | 33.329 | 25 | 359.252 | 2.172.899 | |
| 2002 | 33.238 | 25 | 369.550 | 2.143.881 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Huế năm 2023 là bao nhiêu?
51.269 người, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 30/34 năm 2023.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.