Tải dữ liệu

Cân nặng theo chiều cao Huế 2025: 5,60 %

% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20255,60%
Xếp hạng (thấp là tốt)24/32▼ 19 bậc so với 2024
So với vùng+27%Bắc Trung Bộ: 4,40
So với cả nước+17%Cả nước: 4,80

Năm 2025, cân nặng theo chiều cao của Huế là 5,60 %, tăng 0,50 điểm % so với 2024; đứng thứ 24 trong 32 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)

Huế 5,60
Hải Phòng 3,10┆ Cả nước 4,80Cao Bằng 11,10
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2023–2025: 5,10 → 5,60 %

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.03, V14.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2023–2025
Đơn vị
%
Chiều đánh giá
thấp là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 0,50 điểm % sau 2 năm, từ 5,10 (2023) lên 5,60 % (2025).
  • Xuống 19 bậc so với 2024 (hạng 5 → 24).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
20255,60244,404,80
20245,105—5,60
20235,104—4,40

Hỏi đáp

Cân nặng theo chiều cao của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

5,60 %, đứng thứ 24 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo chiều cao?

Thứ 24/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.03V14.18

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 20225,60 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20215,60 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này