Năng suất lao động Huế 2025: 148,1 triệu đồng/lao động
triệu đồng/lao động · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025148,1triệu đồng/lao động ước tính
Xếp hạng27/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng−11%Bắc Trung Bộ: 166,3
So với cả nước−40%Cả nước: 244,8
Năm 2025, năng suất lao động của Huế là 148,1 triệu đồng/lao động, tăng 11,1% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 89% mức vùng Bắc Trung Bộ (166,3)
- Bằng 60% mức cả nước (244,8)
- Gần bằng Gia Lai (149,9, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 148,1
Điện Biên 102,1┆ Cả nước 244,8Quảng Ninh 541,2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2018–2025: 81,1 → 148,1 triệu đồng/lao động
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 83% sau 7 năm, từ 81,1 (2018) lên 148,1 triệu đồng/lao động (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 26 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 148,1 | 27 | 166,3 | 244,8 | ước tính |
| 2024 | 133,3 | 26 | 150,9 | 221,9 | sơ bộ |
| 2023 | 123,0 | 24 | 136,3 | 201,2 | |
| 2022 | 113,9 | 25 | 127,5 | 190,1 | |
| 2021 | 104,7 | 25 | 113,2 | 173,0 | |
| 2020 | 98,1 | 19 | 88,9 | 150,1 | |
| 2019 | 88,5 | 19 | 81,1 | 141,0 | |
| 2018 | 81,1 | 19 | 71,5 | 129,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Năng suất lao động của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
148,1 triệu đồng/lao động (ước tính), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về năng suất lao động?
Thứ 27/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2020
98,1→ 98,1+0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026