Số lượng trâu Huế 2025: 14.392 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202514.392con sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,2%Bắc Trung Bộ: 455.366
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Huế là 14.392 con, giảm 3,8% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Bắc Trung Bộ (455.366)
- Bằng 1% mức cả nước (1.883.615)
- Bằng 87% Đồng Nai (16.565, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 14.392
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 37.300 → 14.392 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 61% sau 30 năm, từ 37.300 (1995) xuống 14.392 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 0,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.392 | 24 | 455.366 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 14.961 | 24 | 491.711 | 2.032.396 | |
| 2023 | 15.156 | 24 | 523.086 | 2.136.009 | |
| 2022 | 15.156 | 24 | 568.191 | 2.231.105 | |
| 2021 | 14.225 | 25 | 581.899 | 2.262.852 | |
| 2020 | 14.380 | 25 | 597.500 | 2.332.765 | |
| 2019 | 16.560 | 24 | 600.420 | 2.388.795 | |
| 2018 | 20.850 | 24 | 622.460 | 2.486.893 | |
| 2017 | 22.590 | 24 | 650.380 | 2.605.077 | |
| 2016 | 22.440 | 24 | 664.430 | 2.638.647 | |
| 2015 | 21.570 | 24 | 657.451 | 2.626.053 | |
| 2014 | 21.583 | 24 | 652.679 | 2.586.945 | |
| 2013 | 21.521 | 24 | 643.299 | 2.565.290 | |
| 2012 | 23.526 | 24 | 663.440 | 2.627.043 | |
| 2011 | 25.637 | 22 | 684.873 | 2.714.361 | |
| 2010 | 27.401 | 22 | 710.889 | 2.917.693 | |
| 2009 | 28.400 | 22 | 718.900 | 2.886.600 | |
| 2008 | 30.800 | 22 | 733.500 | 2.897.700 | |
| 2007 | 38.000 | 19 | 755.600 | 2.996.400 | |
| 2006 | 36.900 | 19 | 737.600 | 2.921.100 | |
| 2005 | 32.200 | 22 | 743.300 | 2.922.200 | |
| 2004 | 30.300 | 23 | 719.400 | 2.869.800 | |
| 2003 | 29.300 | 22 | 706.900 | 2.834.900 | |
| 2002 | 28.700 | 22 | 689.400 | 2.814.500 | |
| 2001 | 27.600 | 22 | 685.400 | 2.807.900 | |
| 2000 | 32.000 | 22 | 679.000 | 2.897.200 | |
| 1999 | 31.613 | 22 | 668.526 | 2.955.728 | |
| 1998 | 36.400 | 22 | 670.100 | 2.951.400 | |
| 1997 | 36.500 | 22 | 669.600 | 2.943.600 | |
| 1996 | 37.100 | 22 | 664.400 | 2.953.900 | |
| 1995 | 37.300 | 23 | 661.500 | 2.962.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
14.392 con (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 24/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.