Sản lượng thủy sản nuôi trồng Huế 2025: 21.837 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202521.837tấn sơ bộ
Xếp hạng24/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10,0%Bắc Trung Bộ: 218.590
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 6.272.468
Năm 2025, sản lượng thủy sản nuôi trồng của Huế là 21.837 tấn, tăng 4,0% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Bắc Trung Bộ (218.590)
- Bằng 0% mức cả nước (6.272.468)
- Gần bằng Quảng Trị (22.148, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 21.837
Cao Bằng 486,12Cả nước 6.272.468An Giang 1.152.774
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 469,00 → 21.837 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4.556% sau 30 năm, từ 469,00 (1995) lên 21.837 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21.837 | 24 | 218.590 | 6.272.468 | sơ bộ |
| 2024 | 21.000 | 24 | 212.016 | 5.903.170 | |
| 2023 | 20.066 | 25 | 204.171 | 5.552.187 | |
| 2022 | 19.228 | 24 | 195.013 | 5.233.817 | |
| 2021 | 18.370 | 24 | 183.949 | 4.886.718 | |
| 2020 | 17.597 | 24 | 174.116 | 4.739.186 | |
| 2019 | 16.675 | 24 | 168.367 | 4.591.953 | |
| 2018 | 15.947 | 23 | 156.860 | 4.226.085 | |
| 2017 | 14.681 | 23 | 147.060 | 3.938.725 | |
| 2016 | 14.012 | 23 | 144.894 | 3.660.267 | |
| 2015 | 15.143 | 23 | 143.044 | 3.550.717 | |
| 2014 | 14.915 | 23 | 138.014 | 3.410.473 | |
| 2013 | 13.209 | 23 | 123.932 | 3.298.161 | |
| 2012 | 12.065 | 23 | 116.795 | 3.178.066 | |
| 2011 | 10.740 | 24 | 108.699 | 3.002.205 | |
| 2010 | 9.892 | 25 | 99.547 | 2.732.253 | |
| 2009 | 9.926 | 24 | 98.813 | 2.589.790 | |
| 2008 | 9.251 | 24 | 88.428 | 2.465.607 | |
| 2007 | 8.335 | 24 | 80.985 | 2.124.555 | |
| 2006 | 7.737 | 23 | 73.488 | 1.693.860 | |
| 2005 | 6.296 | 24 | 65.508 | 1.478.870 | |
| 2004 | 5.647 | 23 | 57.759 | 1.202.486 | |
| 2003 | 5.001 | 23 | 53.317 | 1.003.095 | |
| 2002 | 3.242 | 23 | 38.818 | 844.810 | |
| 2001 | 2.551 | 24 | 33.269 | 709.891 | |
| 2000 | 1.467 | 26 | 28.109 | 589.595 | |
| 1999 | 1.084 | 27 | 24.269 | 480.767 | |
| 1998 | 1.043 | 26 | 22.597 | 425.031 | |
| 1997 | 764,10 | 27 | 22.133 | 414.594 | |
| 1996 | 888,00 | 26 | 17.168 | 423.038 | |
| 1995 | 469,00 | 26 | 15.601 | 389.069 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản nuôi trồng của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
21.837 tấn (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản nuôi trồng?
Thứ 24/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.