Số lượt hành khách luân chuyển Huế 2025: 2.563 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.563triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng20/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Bắc Trung Bộ: 19.965
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Huế là 2.563 triệu lượt người.km, tăng 19,4% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Bắc Trung Bộ (19.965)
- Bằng 1% mức cả nước (191.414)
- Bằng 92% Khánh Hòa (2.793, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 2.563
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2000–2025: 445,8 → 2.563 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 475% sau 25 năm, từ 445,8 (2000) lên 2.563 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 2000, 1,3% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 21 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.563 | 20 | 19.965 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 2.147 | 21 | 17.748 | 160.035 | |
| 2023 | 1.915 | 21 | 15.716 | 143.894 | |
| 2022 | 1.370 | 22 | 12.722 | 111.129 | |
| 2021 | 908,6 | 24 | 10.704 | 79.928 | |
| 2020 | 963,1 | 25 | 13.926 | 114.558 | |
| 2019 | 1.223 | 26 | 15.175 | 150.190 | |
| 2018 | 1.112 | 26 | 13.462 | 135.275 | |
| 2017 | 984,4 | 27 | 13.218 | 124.015 | |
| 2016 | 923,6 | 27 | 12.084 | 114.351 | |
| 2015 | 849,6 | 28 | 11.108 | 106.282 | |
| 2014 | 839,5 | 27 | 9.755 | 98.483 | |
| 2013 | 853,0 | 26 | 9.244 | 92.707 | |
| 2012 | 792,3 | 28 | 8.687 | 86.578 | |
| 2011 | 732,5 | 28 | 7.945 | 80.869 | |
| 2010 | 746,8 | 26 | 7.059 | 71.943 | |
| 2009 | 717,5 | 25 | 6.062 | 62.505 | |
| 2008 | 633,5 | 24 | 4.904 | 56.063 | |
| 2007 | 699,1 | 22 | 4.010 | 50.642 | |
| 2006 | 602,6 | 22 | 3.198 | 45.079 | |
| 2005 | 534,7 | 21 | 2.676 | 40.274 | |
| 2004 | 468,1 | 22 | 2.395 | 36.174 | |
| 2003 | 479,2 | 19 | 2.097 | 32.083 | |
| 2002 | 444,0 | 16 | 1.922 | 27.694 | |
| 2001 | 451,1 | 15 | 1.877 | 25.330 | |
| 2000 | 445,8 | 15 | 1.834 | 24.160 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
2.563 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 20/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.