Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số Huế 2025: 7,89 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257,89‰ sơ bộ
Xếp hạng16/34▼ 10 bậc so với 2024
So với vùng−9%Bắc Trung Bộ: 8,65
So với cả nước+4%Cả nước: 7,60
Năm 2025, tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Huế là 7,89 ‰, giảm 21,8% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 91% mức vùng Bắc Trung Bộ (8,65)
- Gần bằng mức cả nước (7,60)
- Gần bằng Tuyên Quang (8,06, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 7,89
Đồng Tháp 0,45┆ Cả nước 7,60Điện Biên 14,27
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2005–2025: 18,30 → 7,89 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 57% sau 20 năm, từ 18,30 (2005) xuống 7,89 ‰ (2025).
- Xuống 10 bậc so với 2024 (hạng 6 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7,89 | 16 | 8,65 | 7,60 | sơ bộ |
| 2024 | 10,09 | 6 | 9,62 | 7,85 | |
| 2023 | 10,34 | 8 | 9,64 | 8,46 | |
| 2022 | 11,08 | 5 | 8,43 | 9,10 | |
| 2021 | 9,50 | 19 | 10,05 | 9,31 | |
| 2020 | 10,79 | 17 | 10,86 | 10,24 | |
| 2019 | 11,10 | 6 | — | 10,00 | |
| 2018 | 5,60 | 11 | — | 7,80 | |
| 2017 | 9,00 | 8 | — | 8,10 | |
| 2016 | 9,70 | 6 | — | 9,20 | |
| 2015 | 9,90 | 5 | — | 9,40 | |
| 2014 | 9,10 | 10 | — | 10,30 | |
| 2013 | 9,60 | 7 | — | 9,90 | |
| 2012 | 10,90 | 7 | — | 9,90 | |
| 2011 | 8,30 | 9 | — | 9,70 | |
| 2010 | 9,30 | 7 | — | 10,30 | |
| 2009 | 9,20 | 8 | — | 10,80 | |
| 2008 | 10,60 | 8 | — | 11,40 | |
| 2007 | 13,70 | 4 | — | 11,60 | |
| 2005 | 18,30 | 3 | — | 13,30 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
7,89 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số?
Thứ 16/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2021
9,49→ 9,50+0,10%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
10,83→ 10,79-0,32%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026