Số lượt hành khách vận chuyển Huế 2025: 48,8 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202548,8triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng19/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng19%Bắc Trung Bộ: 258,2
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Huế là 48,8 triệu lượt người, tăng 19,7% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 19% mức vùng Bắc Trung Bộ (258,2)
- Bằng 1% mức cả nước (6.220)
- Bằng 92% Bắc Ninh (52,9, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 48,8
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2000–2025: 9,7 → 48,8 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 403% sau 25 năm, từ 9,7 (2000) lên 48,8 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2000, 0,8% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 48,8 | 19 | 258,2 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 40,8 | 20 | 229,3 | 5.296 | |
| 2023 | 35,1 | 21 | 202,4 | 4.864 | |
| 2022 | 25,0 | 22 | 165,4 | 3.790 | |
| 2021 | 16,8 | 22 | 124,0 | 2.503 | |
| 2020 | 18,0 | 24 | 157,1 | 3.413 | |
| 2019 | 25,0 | 23 | 166,9 | 4.714 | |
| 2018 | 22,8 | 24 | 147,2 | 4.234 | |
| 2017 | 20,8 | 24 | 150,5 | 3.852 | |
| 2016 | 19,6 | 24 | 138,3 | 3.519 | |
| 2015 | 18,6 | 23 | 127,6 | 3.260 | |
| 2014 | 17,5 | 23 | 114,5 | 3.004 | |
| 2013 | 16,0 | 23 | 105,8 | 2.805 | |
| 2012 | 14,9 | 23 | 98,3 | 2.643 | |
| 2011 | 13,0 | 24 | 89,6 | 2.442 | |
| 2010 | 12,6 | 23 | 84,5 | 2.262 | |
| 2009 | 12,1 | 23 | 75,0 | 1.960 | |
| 2008 | 13,6 | 21 | 66,5 | 1.737 | |
| 2007 | 13,6 | 18 | 58,8 | 1.585 | |
| 2006 | 12,7 | 18 | 50,5 | 1.443 | |
| 2005 | 7,2 | 22 | 43,0 | 1.298 | |
| 2004 | 9,1 | 19 | 42,9 | 1.165 | |
| 2003 | 12,1 | 16 | 41,4 | 1.042 | |
| 2002 | 9,8 | 16 | 36,9 | 849,5 | |
| 2001 | 10,0 | 13 | 35,1 | 794,4 | |
| 2000 | 9,7 | 14 | 34,0 | 739,3 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
48,8 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 19/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.